Danh sách Tuyên truyền viên pháp luật trên địa bàn thành phố Hưng Yên (tính đến tháng 10/2023)
DANH SÁCH TUYÊN TRUYỀN VIÊN PHÁP LUẬT
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
(Tính đến tháng 11/2023)
_____________
1. XÃ BẢO KHÊ
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức vụ, chức danh (nếu có) | Quyết định công nhận của UBND cấp xã | Ghi chú | |
| 1 | Nguyễn Ngọc Hoan | 1976 | Chủ tịch UBND xã | QĐ số 243/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 |
| |
| 2 | Cao Văn Minh | 1981 | Phó Chủ tịch UBND xã |
| ||
| 3 | Nguyễn Thị Nhung | 1982 | Phó Chủ tịch UBND xã |
| ||
| 4 | Nguyễn Thị Hậu | 1981 | Công chức tư pháp hộ tịch xã |
| ||
| 5 | Phạm Thị Vân Anh | 1994 | Công chức tư pháp hộ tịch xã |
| ||
| 6 | Lê Văn Vũ | 1966 | Chủ tịch UBMTTQ xã |
| ||
| 7 | Phạm Văn Phong | 1970 | Chủ tịch Hội nông dân xã |
| ||
| 8 | Nguyễn Đức Thận | 1965 | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh xã |
| ||
| 9 | Hoàng Văn Thoại | 1986 | Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh xã |
| ||
| 10 | Trần Thị Ngọc Anh | 1987 | Chủ tịch Hội LHPN xã |
| ||
| 11 | Vũ Văn Hiệp | 1965 | Trưởng thôn Vạn Tường |
| ||
| 12 | Phạm Văn Du | 1962 | Trưởng thôn Triều Tiên |
| ||
| 13 | Tạ Quang Ký | 1954 | Trưởng thôn Cao |
| ||
| 14 | Nguyễn Khắc Hải | 1960 | Trưởng thôn Đoàn Thượng |
| ||
| 15 | Trần Văn Phong | 1977 | Trưởng thôn Tiền Thắng |
| ||
| Tổng số | 15 |
|
| |||
2. XÃ PHÚ CƯỜNG
| Stt | Họ và tên | Năm Sinh | Nghề nghiệp/Chức vụ, chức danh (nếu có) và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác | QĐ công nhận của UBND xã | Ghi chú |
| 1 | Phạm Văn Bạo | 1966 | Chủ tịch UBND xã | QĐ số 295 Ngày 18/10/2023 |
|
| 2 | Lê Văn Hân | 1980 | Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc xã |
| |
| 3 | Đào Mạnh Cường | 1987 | Phó Chủ tịch UBND xã |
| |
| 4 | Vũ Quang Tuyến | 1982 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch xã |
| |
| 5 | Đào Thị Hậu | 1989 | Chủ tịch Hội PN xã |
| |
| 6 | Đào Duy Hiển | 1956 | Chủ tịch Hội cựu chiến binh xã |
| |
| 7 | Tạ Văn Quân | 1985 | Bí thư đoàn thanh niên xã |
| |
| 8 | Tạ Hồng Khanh | 1989 | Chủ tịch Hội nông dân xã |
| |
| 9 | Phạm Thị Huyền | 1970 | Bí thư chi bộ- Trưởng thôn Tân Mỹ 1 |
| |
| 10 | Nguyễn Văn Vịnh | 1976 | Bí thư chi bộ- Trưởng thôn Tân Mỹ 2 |
| |
| 11 | Phạm Hữu Thiết | 1972 | Bí thư chi bộ- Trưởng thôn Tân Trung |
| |
| 12 | Đào Đức Hiểu | 1966 | Bí thư chi bộ- Trưởng thôn Kệ Châu 1 |
| |
| 13 | Hoàng Hữu Ái | 1954 | Bí thư chi bộ- Trưởng thôn Kệ Châu 2 |
| |
| 14 | Tạ Văn Tuyên | 1966 | Bí thư chi bộ- Trưởng thôn Kệ Châu 3 |
| |
| 15 | Nguyễn Văn Bạo | 1956 | Bí thư chi bộ- Trưởng thôn Doanh Châu |
| |
| 16 | Ngô Hồng Kỳ | 1991 | Bí thư chi bộ- Trưởng thôn Đông Hồng |
|
Tổng số: 16 tuyên truyền viên
3. PHƯỜNG LAM SƠN
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức vụ, chức danh (nếu có) | Quyết định công nhận của UBND cấp xã | Ghi chú |
| 1 | Nguyễn Thị Quế | 1978 | Chủ tịch UBND phường | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
| 2 | Nguyễn Đức Tuyến | 1963 | Công chức Tư Pháp- Hộ tịch | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
| 3 |
Đồng chí:Chủ tịch mặt trận tổ quốc phường | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
| ||
| 4 | Phạm Quang Đô | 1978 | Công chức Tư pháp – Hộ tịch phường | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
| 5 | Bùi Tuấn Dương | 1979 | Phó chủ tịch UBND phường | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
| 6 | Phạm Văn Mạnh | 1961 | Chủ tịch Hội CCB phường | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
| 7 | Đào Thị Kim | 1954 | Bí thư- trưởng khu phố Xích Đằng | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
| 8 | Lê Hồng Kiên | 1968 | Chủ tịch Hội nông dân phường | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
| 9 | Lê Quyết Thắng | 1949 | Bí thư chi bộ - Trưởng khu phố Đằng Châu | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
| 10 | Lã Ngọc Duyệt | 1947 | Bí thư chi bộ - Trưởng khu phố Cao Xá | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
| 11 | Phạm Văn Vinh | 1951 | Bí thư chi bộ - Trưởng khu phố Kim Đằng | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
| 12 | Phạm Văn Khương | 1984 | Phó chủ tịch hội đồng nhân dân phường | Số;79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 |
|
Tổng số 12 tuyên truyền viên
4. XÃ HỒNG NAM: KHÔNG CÓ
5. XÃ LIÊN PHƯƠNG
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/chức vụ, chức danh (nếu có) và cơ quan, đơn vị công tác | QĐ công nhận của UBND cấp xã | Ghi chú |
| 01 | Mai Thị Nhung | 1986 | Công chức Tư pháp – Hộ tịch UBND xã Liên Phương | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
| 02 | Lê Thị Thu Huyền | 1979 | Công chức Tư pháp – Hộ tịch UBND xã Liên Phương | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
| 03 | Vũ Thị Hải Yến | 1977 | Chủ tịch Hội LHPN xã | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
| 04 | Phạm Quốc Bảo | 1981 | Chủ tịch Hội Nông dân xã | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
| 05 | Hoàng Minh Khuê | 1967 | CT UBMTTQ xã | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
| 06 | Đinh Văn Hiền | 1962 | Đội 7 | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
| 07 | Phương Thị Luyện | 1989 | VP Đảng ủy xã | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
| 08 | Đỗ Xuân Trưởng | 1957 | Đội 14 | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
| 09 | Lều Tiến Thọ | 1958 | Trưởng thôn An chiểu 1 | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
| 10 | Hoàng Văn Khoa | 1968 | Trưởng thôn An chiểu 2 | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
| 11 | Bùi Xuân Liệu | 1969 | Trưởng thôn Đông Chiểu | QĐ số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND xã Liên Phương |
|
Tổng số: 11 tuyên truyền viên
6. PHƯỜNG AN TẢO
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức vụ, chức danh (nếu có) và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác | QĐ công nhận của UBND cấp phường | Ghi |
| 1 | Vũ Ngọc Nam | 1969 | Chủ tịch UBND phường | Số /QĐ-UBND ngày 24/10/2023 |
|
| 2 | Nguyễn Thị Kim Luyến | 1982 | Phó Chủ tịch UBND phường |
|
|
| 3 | Vũ Văn Hữu | 1983 | Phó Chủ tịch UBND phường |
|
|
| 4 | Nguyễn Thị Hiền | 1992 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch phường |
|
|
| 5 | Tạ Thị Hương | 1983 | Công chức Lao động - TBXH phường |
|
|
| 6 | Trần Văn Toản | 1983 | Công chức Địa chính phường |
|
|
| 7 | Đỗ Thị Thúy Hiền | 1982 | Chủ tịch MTTQ Việt Nam phường |
|
|
| 8 | Trần Thị Hồng Hạnh | 1983 | Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ phường |
|
|
| 9 | Trần Bá Đông | 1959 | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh phường |
|
|
| 10 | Nguyễn Thị Thùy Linh | 1993 | Bí thư Đoàn thanh niên phường |
|
|
| 11 | Lê Xuân Việt | 1968 | Chủ tịch Hội Nông dân phường |
|
|
| 12 | Tạ Quang Cảnh | 1968 | Bí thư chi bộ, trưởng phố An Thượng |
|
|
| 13 | Đặng Văn Thủy | 1962 | Bí thư chi bộ, trưởng phố An Bình |
|
|
| 14 | Lê Thị Xuân | 1965 | Bí thư chi bộ, trưởng phố An Dương |
|
|
| 15 | Trần Văn Đài | 1963 | Trưởng phố Chợ Gạo |
|
|
Tổng số: 15 tuyên truyền viên
7. Xã Quảng Châu
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức vụ, chức danh (nếu có) và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác | QĐ công nhận của UBND cấp phường | Ghi |
| 1 | Phan Văn Toan | 1970 | Chủ tịch UBND xã | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 2 | Trần Trung Tiếp | 1972 | Phó Chủ tịch UBND xã | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 3 | Phan Thị Thu Huyền | 1981 | Phó Chủ tịch UBND xã | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 4 | Nguyễn Văn Điệp | 1981 | Chủ tịch MTTQ xã | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 5 | Nguyễn Thị Hiền | 1989 | Chủ tịch HLHPN xã | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 6 | Trần Khánh Dư | 1957 | Chủ tịch CCB xã | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 7 | Nguyễn Văn Biết | 1974 | Chủ tịch HND xã | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 8 | Dương Hữu Khánh | 1996 | Bí thư Đoàn TN xã | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 9 | Trần Văn Thỏa | 1986 | Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự xã | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 10 | Nguyễn Thị Lan Hương | 1992 | Công chức Tư pháp - hộ tịch | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 11 | Trần Thị Thanh Nhã | 1984 | Công chức Tư pháp - hộ tịch | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 12 | Nguyễn Đình Khởi | 1978 | Công chức Văn hóa- xã hội | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 13 | Đỗ Thị Hương Thủy | 1982 | Công chức Địa chính- NN- XD và MT | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 14 | Nguyễn Thị Lân | 1983 | Công chức Địa chính- NN- XD và MT | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 15 | Nguyễn Thị Huê | 1990 | Công chức Văn phòng – Thống kê | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 16 | Dương Thị Miến | 1965 | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 1 | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 17 | Lê Văn Hưởng | 1963 | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 2 | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 18 | Nguyễn Thị Mỳ | 1959 | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 3 | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 19 | Dương Ngọc Vần | 1959 | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 4 | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 20 | Dương Hữu Nghệ | 1950 | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 5 | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 21 | Nguyễn Văn Ninh | 1950 | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 6 | Số: 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
Tổng số: 21 Tuyên truyền viên
8. PHƯỜNG QUANG TRUNG
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức vụ, chức danh và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác (nếu có) | Quyết định của UBND cấp xã | Ghi chú |
| 1 | Trần Đăng Nguyên | 1982 | Phó Chủ tịch UBND phường | QĐ số 179/QĐ-UBND ngày 26/7/2022 | |
| 2 | Nguyễn Thị Liên | 1981 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||
Tổng số: 02 Tuyên truyền viên
9. XÃ HÙNG CƯỜNG
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức vụ, chức danh (nếu có) và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác | QĐ công nhận của UBND cấp phường | Ghi |
| 1 | Lê Văn Toản | 1970 | Chủ tịch UBND xã |
Số: 731/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 |
|
| 2 | Tạ Thị Duyệt | 1972 | Phó Chủ tịch UBND xã |
| |
| 3 | Phạm Văn Công | 1981 | Tư pháp xã |
| |
| 4 | Nguyễn Hữu Dũng | 1981 | Chủ tịch MTTQ xã |
| |
| 5 | Mai Ngọc Quyết | 1989 | Chủ tịch HLHPN xã |
| |
| 6 | Đoàn Văn Vinh | 1957 | Chủ tịch CCB xã |
| |
| 7 | Phạm Thị Anh | 1974 | Chủ tịch HND xã |
| |
| 8 | Phạm Đình Thiện | 1996 | Bí thư Đoàn TN xã |
| |
| 9 | Nguyên Văn Thạo | 1986 | Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự xã |
| |
| 10 | Lê Văn Quyết | 1992 | Công chức Tư pháp - hộ tịch |
| |
| 11 | Trần Văn Quế | 1984 | Công chức Tư pháp - hộ tịch |
| |
| 12 | Vũ Thị Ngọc Anh | 1978 | Công chức Văn hóa- xã hội |
| |
| 13 | Nguyễn Văn Huyện | 1982 | Công chức Địa chính- NN- XD và MT |
| |
| 14 | Nguyễn Văn Qúy | 1983 | Công chức Địa chính- NN- XD và MT |
| |
| 15 | Trần Văn Đại | 1990 | Công chức Văn phòng – Thống kê |
| |
| 16 | Vương Mạnh Hùng | 1965 | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 1 |
| |
| 17 | Nguyễn Văn Biên | 1963 | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 2 |
| |
| 18 | Trần Văn Chữ | 1959 | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 3 |
|
Tổng số: 18 tuyên truyền viên
10. PHƯỜNG HỒNG CHÂU
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức vụ, chức danh (nếu có) và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác | QĐ công nhận của UBND cấp phường | Ghi |
| 1 | Phan Minh Thắng | 1969 | Chủ tịch UBND phường | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 2 | Phạm Thị Hoa | 1986 | Phó Chủ tịch UBND phường | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 3 | Nguyễn Thị Hảo | 1982 | Phó Chủ tịch MTTQ phường | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 4 | Đàm Thị Thu Thủy | 1970 | Chủ tịch HLHPN phường | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 5 | Nguyễn Văn Mạnh | 1968 | Chủ tịch CCB phường | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 6 | Nguyễn Thị Hảo | 1982 | Chủ tịch HND phường | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 7 | Đỗ Thùy Ninh | 1986 | Bí thư Đoàn TN phường | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 8 | Dương Việt Vương | 1974 | Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự phường | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 9 | Trần Thị Khuyên | 1988 | Công chức Tư pháp - hộ tịch | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 10 | Dương Thị Hồng Nhung | 1983 | Công chức Văn hóa- xã hội | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 11 | Dương Thị Hà | 1986 | Công chức Địa chính- NN- XD và MT | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 12 | Trần Văn Mạnh | 1978 | Công chức Địa chính- NN- XD và MT | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 13 | Phạm Mạnh Quân | 1993 | Công chức Văn phòng – Thống kê | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 14 | Vũ Văn An | 1963 | Bí thư Chi bộ, Trưởng khu phố Phương Độ | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 15 | Trần Thành Phẩm | 1959 | Bí thư Chi bộ, Trưởng khu phố Phố Hiến | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
| 16 | Nguyễn Văn Dũng | 1959 | Bí thư Chi bộ, Trưởng khu phố Nam Tiến | Số: 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
|
Tổng số: 16 tuyên truyền viên
11. XÃ PHƯƠNG CHIỂU
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức vụ, chức danh (nếu có) và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác | QĐ công nhận của UBND cấp xã | Ghi |
| 1 | Đỗ Đình Tuân | 1981 | Chủ tịch MTTQ xã | QĐ số 69/QĐ - UBND |
|
| 2 | Nguyễn Ngọc Oánh | 1966 | Phó CT HĐND xã | QĐ số: 69 UBND xã |
|
| 3 | Vũ Sỹ Tảo | 1973 | Công chứ TP - HT xã | QĐ số: 69 UBND xã |
|
Tổng số: 03 tuyên truyền viên
12 . PHƯỜNG MINH KHAI: KHÔNG CÓ
13. PHƯỜNG HIẾN NAM
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức danh, chức vụ và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác | Quyết định công nhận của UBND cấp xã | Ghi chú |
| 1 | Đỗ Thị Vân Anh | 1981 | Phó Chủ tịch UBND phường | 227/ QĐ-UBND |
|
| 2 | Trần Ngọc Tú | 1979 | Chủ tịch MTTQ VN phường | 227/ QĐ-UBND |
|
| 3 | Trần Hiệu Triệu | 1980 | Chủ tịch Hội Nông dân phường | 227/ QĐ-UBND |
|
| 4 | Phan Thị Bích Hoàn | 1981 | Chủ tịch Hội LHPN phường | 227/ QĐ-UBND |
|
| 5 | Đoàn Văn Thạnh | 1967 | Chủ tịch Hội CCB phường | 227/ QĐ-UBND |
|
| 6 | Trần Thị Nguyệt | 1990 | Bí thư Đoàn TNCSHCM phường | 227/ QĐ-UBND |
|
| 7 | Đỗ Thị Liên | 1982 | Công chức Tư pháp - HT | 227/ QĐ-UBND |
|
| 8 | Mai Thị Thu Hường | 1990 | Công chức Tư pháp - HT | 227/ QĐ-UBND |
|
| 9 | Phạm Hữu Hoàng | 1984 | Tổ trưởng TDP Chùa Chuông | 227/ QĐ-UBND |
|
| 10 | Nguyễn Hữu Tiến | 1981 | Tổ trưởng tổ dân phố Nhân Dục | 227/ QĐ-UBND |
|
| 11 | Ngô Mạnh Hùng | 1955 | Tổ trưởng tổ dân phố Ấp Dâu | 227/ QĐ-UBND |
|
| 12 | Bùi Văn Hưng | 1956 | Tổ trưởng Tổ dân phố An Vũ | 227/ QĐ-UBND |
|
| 13 | Lâm Văn Dậu | 1957 | Tổ trưởng Tổ dân phố An Thịnh | 227/ QĐ-UBND |
|
| 14 | Lâm Văn Phượng | 1963 | Tổ trưởng Tổ dân phố An Đông | 227/ QĐ-UBND |
|
| 15 | Phạm Ngọc Hà | 1960 | Tổ trưởng Tổ dân phố Tô Hiệu | 227/ QĐ-UBND |
|
Tổng số 15 tuyên truyền viên
14. XÃ TRUNG NGHĨA
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức danh, chức vụ và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác | Quyết định công nhận của UBND cấp xã | Ghi chú |
| 1 | Nguyễn Thị Nga | 1983 | Phó Chủ tịch UBND xã | 705/QĐ-UBND |
|
| 2 | Dương Tuấn Công | 2000 | Công chức Tư pháp - HT | 705/QĐ |
|
| 3 | Vũ Thanh Sơn | 1969 | Công chức Tư pháp - HT | 705/QĐ |
|
Tổng số 03 tuyên truyền viên
15. XÃ HOÀNG HANH
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp/Chức vụ, chức danh (nếu có) và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác | QĐ công nhận của UBND cấp xã | Ghi |
| 1 | Trần Văn Thậu | 1970 | Chủ tịch UBND xã | 356/QĐ-UBND |
|
| 2 | Đoàn Ngọc Tuyên | 1969 | PCT UBND xã | 356/QĐ-UBND |
|
| 3 | Phùng Thị Yến Nga | 1990 | Công chức tư pháp - hộ tịch | 356/QĐ-UBND |
|
| 4 | Dương Văn Thi | 1983 | Trưởng quân sự | 356/QĐ-UBND |
|
| 5 | Đinh Quang Lộc | 1989 | Trưởng Công an | 356/QĐ-UBND |
|
| 6 | Nguyễn Văn Hiếu | 1975 | Phó Trưởng trạm y tế | 356/QĐ-UBND |
|
| 7 | Đoàn Tuấn Anh | 1983 | Chủ tịch UBMTTQ | 356/QĐ-UBND |
|
| 8 | Vũ Lệ Thủy | 1986 | Chủ tịch Hội LH phụ nữ | 356/QĐ-UBND |
|
| 9 | Trần Thị Huyền Trang | 1989 | Bí thư Đoàn thanh niên | 356/QĐ-UBND |
|
| 10 | Nguyễn Văn Phường | 1979 | Chủ tịch Hội Nông dân | 356/QĐ-UBND |
|
| 11 | Phạm Quang Đán | 1981 | TT tổ hòa giải thôn An Châu 1 | 356/QĐ-UBND |
|
| 12 | Phạm Văn Sỹ | 1990 | TT tổ hòa giải thôn An Châu 2 | 356/QĐ-UBND |
|
| 13 | Đặng Đình Bẩy | 1982 | Tổ trưởng tổ hòa giải thôn Phù Sa | 356/QĐ-UBND |
|
| 14 | Đoàn Văn Ngọc | 1963 | Tổ trưởng tổ hòa giải thôn Hà Châu | 356/QĐ-UBND |
|
Tổng số 14 tuyên truyền viên
16. XÃ TÂN HƯNG: KHÔNG CÓ
17. PHƯỜNG LÊ LỢI:
| STT | Họ và tên | Chức vụ | Ghi chú |
| 1 | Phạm Thị Ánh Nguyệt | Công chức Tư pháp - Hộ tịch phường |
|
| 2 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | Công chức Tư pháp - Hộ tịch phường |
|
| 3 | Đào Mạnh Hà | Trưởng Công an phường |
|
| 4 | Lê Thanh Thái | Trưởng quân sự phường |
|
| 5 | Vũ Mạnh Cường | Công chức Địa chính - GTXD phường |
|
| 6 | Doãn Trung Hiếu | Công chức Địa chính - GTXD phường |
|
| 7 | Hà Thị Hiên | Chủ tịch UBMTTQ phường |
|
| 8 | Phạm Thị Thanh Huyền | Chủ tịch Hội LHPN phường |
|
| 9 | Trần Thị Thảo | Công chức Văn hóa - xã hội phường |
|
| 10 | Bùi Thị In | Công chức Văn hóa - xã hội phường |
|
| 11 | Hoàng Phương Nam | Bí thư Đoàn TNCS HCM phường |
|
| 12 | Dương Thanh Hải | Trưởng ban kinh tế HĐND phường |
|
| 13 | Bùi Thị Thảo | Chủ tịch Hội NCT phường |
|
| 14 | Nguyễn Văn Tuân | Chủ tịch Hội CCB phường |
|
| 15 | Lưu Văn Tiến | Tổ trưởng THG tổ dân phố Lê Lai |
|
| 16 | Nguyễn Thị Hạnh | Tổ trưởng THG tổ dân phố Điện Biên 1 |
|
| 17 | Nguyễn Thị Hệ | Tổ trưởng THG tổ dân phố Điện Biên 2 |
|
| 18 | Nguyễn Thị Bình | Tổ trưởng THG tổ dân phố Nguyễn Thiện Thuật |
|
| 19 | Nguyễn Văn Tình | Tổ trưởng THG tổ dân phố Nguyễn Huệ |
|
| 20 | Mai Văn Vàn | Tổ trưởng THG tổ dân phố Trưng Nhị |
|
| 21 | Lê Thị Liên | Tổ trưởng THG tổ dân phố Bãi Sậy |
|
| 22 | Nguyễn Thị Vui | Tổ trưởng THG tổ dân phố Lê Lai |
|
Tổng số 22 tuyên truyền viên
