Danh sách tuyên truyền viên pháp luật trên địa bàn tỉnh
| DANH SÁCH TUYÊN TRUYỀN VIÊN PHÁP LUẬT | ||||||||
| STT | Tên huyện/thị xã/ thành phố/xã, phường, thị trấn | Họ và tên | Địa chỉ thường trú | Quyết định công nhận tuyên truyền viên pháp luật | ||||
| I | HUYỆN ÂN THI | |||||||
| 1 | Xã Đa Lộc | Nguyễn Ngọc Toản | Xã Đa Lộc | Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 | ||||
| 2 | Nguyễn Văn Bính | Xã Đa Lộc | ||||||
| 3 | Hoàng Thị Phượng | Xã Đa Lộc | ||||||
| 4 | Hoàng Thị Phương Lan | Xã Đa Lộc | ||||||
| 5 | Phạm Văn Cương | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 6 | Lê Xuân Nhương | Xã Đa Lộc | ||||||
| 7 | Xã Đặng Lễ | Vũ Văn Đạt | Xã Đặng Lễ | Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 | ||||
| 8 | Nguyễn Thành Luân | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 9 | Trần Đại Bình | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 10 | Nguyễn Châu Hạnh Ngân | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 11 | Vũ Thị Duyên | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 12 | Vũ Cao Thực | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 13 | Vũ Văn Nếm | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 14 | Lê Văn Minh | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 15 | Vũ Văn Nam | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 16 | Vũ Văn Tâm | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 17 | Phan Cao Văn | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 18 | Bùi Văn Thiết | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 19 | Nguyễn Văn Hát | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 20 | Trương Thị Hoa Lan | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 21 | Đinh Quang Vịnh | Xã Đặng Lễ | ||||||
| 22 | Xã Tân Phúc | Đặng Đình Kim | Xã Tân Phúc | Quyết định số 179/QĐ-UBND ngày 08/9/2023 | ||||
| 23 | Nguyễn Thị Nguyện | Xã Tân Phúc | ||||||
| 24 | Đặng Văn Tuyển | Xã Tân Phúc | ||||||
| 25 | Lê Văn Tần | Xã Tân Phúc | ||||||
| 26 | Đặng Đình Trí | Xã Tân Phúc | ||||||
| 27 | Bùi Tiến Vinh | Xã Tân Phúc | ||||||
| 28 | Đặng Sỹ Kiêm | Xã Tân Phúc | ||||||
| 29 | Xã Quang Vinh | Lê Xuân Tặng | Xã Quang Vinh | Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 01/10/2022 | ||||
| 30 | Ngô Văn Nơi | Xã Quang Vinh | ||||||
| 31 | Phạm Văn Định | Xã Quang Vinh | ||||||
| 32 | Đặng Văn Hạnh | Xã Quang Vinh | ||||||
| 33 | Lê Hải Lạng | Xã Quang Vinh | ||||||
| 34 | Đỗ Thị Bích Phượng | Xã Quang Vinh | ||||||
| 35 | Đặng Quang Hởi | Xã Quang Vinh | ||||||
| 36 | Xã Tiền Phong | Trần Thị Thu | Xã Tiền Phong | Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 09/02/2023 | ||||
| 37 | Xã Nguyễn Trãi | Nguyễn Trọng Tài | Xã Nguyễn Trãi | Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 | ||||
| 38 | Cù Thị Huyền Trang | Xã Nguyễn Trãi | ||||||
| 39 | Phạm Văn Tiến | Xã Nguyễn Trãi | ||||||
| 40 | Cù Minh Tuệ | Xã Nguyễn Trãi | ||||||
| 41 | Nguyễn Văn Tuấn | Xã Nguyễn Trãi | ||||||
| 42 | Nguyễn Khánh Linh | Xã Nguyễn Trãi | ||||||
| 43 | Xã Hồng Quang | Vũ Sỹ Công | Xã Hồng Quang | Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 | ||||
| 44 | Nguyễn Đình Tuấn | Xã Hồng Quang | ||||||
| 45 | Nguyễn Quang Huy | Xã Hồng Quang | ||||||
| 46 | Nguyễn Văn Nam | Xã Hồng Quang | ||||||
| 47 | Mai Quang Đại | Xã Hồng Quang | ||||||
| 48 | Xã Xuân Trúc | Nguyễn Văn Viễn | Xã Xuân Trúc | Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 16/01/2022 | ||||
| 49 | Đặng Đình Chiến | Xã Xuân Trúc | ||||||
| 50 | Bùi Đắc Tiến | Xã Xuân Trúc | ||||||
| 51 | Nguyễn Thị Hiền | Xã Xuân Trúc | ||||||
| 52 | Nguyễn Thị Nga | Xã Xuân Trúc | ||||||
| 53 | Hoàng Thị Ngọc Thư | Xã Xuân Trúc | ||||||
| 54 | Xã Cẩm Ninh | Đặng Thị Huyền Trang | Xã Cẩm Ninh | Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 | ||||
| 55 | Phạm Hồng Quân | Xã Cẩm Ninh | ||||||
| 56 | Nguyễn Thanh Hà | Xã Cẩm Ninh | ||||||
| 57 | Nguyễn Thị Hằng | Xã Cẩm Ninh | ||||||
| 58 | Nguyễn Xuân Nguyên | Xã Cẩm Ninh | ||||||
| 59 | Xã Hoàng Hoa Thám | Vũ Thị Lý | Xã Hoàng Hoa Thám | Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 | ||||
| 60 | Bùi Phương Đông | Xã Hoàng Hoa Thám | ||||||
| 61 | Đào Đình Lên | Xã Hoàng Hoa Thám | ||||||
| 62 | Đào Văn Huấn | Xã Hoàng Hoa Thám | ||||||
| 63 | Xã Hạ Lễ | Nguyễn Văn Tuấn | Xã Hạ Lễ | Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 | ||||
| 64 | Nguyễn Ngọc Giang | Xã Hạ Lễ | ||||||
| 65 | Nguyễn Hữu Cừ | Xã Hạ Lễ | ||||||
| 66 | Nguyễn Hồng Minh | Xã Hạ Lễ | ||||||
| 67 | Nguyễn Gia Huân | Xã Hạ Lễ | ||||||
| 68 | Đỗ Đức Trình | Xã Hạ Lễ | ||||||
| 69 | Xã Văn Nhuệ | Nguyễn Văn Phục | Xã Văn Nhuệ | Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 01/10/2022 | ||||
| 70 | Nguyễn Thế Quyền | Xã Văn Nhuệ | ||||||
| 71 | Nguyễn Trung Thành | Xã Văn Nhuệ | ||||||
| 72 | Xã Phù Ủng | Nguyễn Thị Liên | Xã Phù Ủng | Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 | ||||
| 73 | Nguyễn Quang Đức | Xã Phù Ủng | ||||||
| 74 | Lê Duy Vững | Xã Phù Ủng | ||||||
| 75 | Lê Duy Thắng | Xã Phù Ủng | ||||||
| 76 | Đỗ Tú Tài | Xã Phù Ủng | ||||||
| 77 | Phạm Văn Đạt | Xã Phù Ủng | ||||||
| 78 | Phạm Xuân Bách | Xã Phù Ủng | ||||||
| 79 | Đặng Thị Sinh | Xã Phù Ủng | ||||||
| 80 | Nguyễn Văn Hùng | Xã Phù Ủng | ||||||
| 81 | Xã Quảng Lãng | Nguyễn Văn Thanh | Xã Quảng Lãng | Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 | ||||
| 82 | Nguyễn Thanh Bình | Xã Quảng Lãng | ||||||
| 83 | Nguyễn Phương Thảo | Xã Quảng Lãng | ||||||
| 84 | Ngô Mạnh Nguyên | Xã Quảng Lãng | ||||||
| 85 | Lưu Văn Kiểm | Xã Quảng Lãng | ||||||
| 86 | Xã Đào Dương | Nguyễn Hữu Dũng | Xã Đào Dương | Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 | ||||
| 87 | Vũ Bá Lượng | Xã Đào Dương | ||||||
| 88 | Chu Minh Chính | Xã Đào Dương | ||||||
| 89 | Xã Bắc Sơn | Nguyễn Văn Đương | Xã Bắc Sơn | Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 | ||||
| 90 | Nguyễn Minh Thương | Xã Bắc Sơn | ||||||
| 91 | Đỗ Hồng Điệp | Xã Bắc Sơn | ||||||
| 92 | Xã Bãi Sậy | Trần Văn Tưởng | Xã Bãi Sậy | Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 | ||||
| 93 | Đặng Thị Mến | Xã Bãi Sậy | ||||||
| 94 | Nhữ Ngọc Ký | Xã Bãi Sậy | ||||||
| 95 | Đinh Văn Bá | Xã Bãi Sậy | ||||||
| 96 | Vũ Xuân Hạ | Xã Bãi Sậy | ||||||
| 97 | Dương Thành Được | Xã Bãi Sậy | ||||||
| 98 | Nguyễn Đình Sơn | Xã Bãi Sậy | ||||||
| 99 | Xã Hồ Tùng Mậu | Bùi Đắc Hiệp | Xã Hồ Tùng Mậu | Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 | ||||
| 100 | Trần Văn Tuân | Xã Hồ Tùng Mậu | ||||||
| 101 | Bùi Kim Thi | Xã Hồ Tùng Mậu | ||||||
| 102 | Vũ Văn Tùng | Xã Hồ Tùng Mậu | ||||||
| 103 | Nguyễn Công Hòa | Xã Hồ Tùng Mậu | ||||||
| 104 | Nguyễn Tuấn Anh | Xã Hồ Tùng Mậu | ||||||
| 105 | Trương Việt Đức | Xã Hồ Tùng Mậu | ||||||
| 106 | Cáp Thị Én | Thị trấn Ân Thi | ||||||
| 107 | Trương Thị Chung | Xã Hồ Tùng Mậu | ||||||
| 108 | Xã Vân Du | Hoàng Xuân Đương | Xã Vân Du | Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 | ||||
| 109 | Nguyễn Xuân Diễn | Xã Vân Du | ||||||
| 110 | Hoàng Quý Nguyên | Xã Vân Du | ||||||
| 111 | Đỗ Văn Phương | Xã Vân Du | ||||||
| 112 | Nguyễn Văn Đông | Xã Vân Du | ||||||
| 113 | Nguyễn Thị Cường | Xã Vân Du | ||||||
| 114 | Xã Hồng Vân | Nguyễn Văn Thênh | Xã Hồng Vân | Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 | ||||
| 115 | Nguyễn Hữu Dũng | Xã Hồng Vân | ||||||
| 116 | Phạm Văn Tùng | Xã Hồng Vân | ||||||
| 117 | Nguyễn Thị Thu Thúy | Xã Hồng Vân | ||||||
| 118 | Trần Đức Hiệp | Xã Hồng Vân | ||||||
| 119 | Thị trấn Ân Thi | Phạm Thị Thu Hương | Thị trấn Ân Thi | Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 10/2/2023 | ||||
| 120 | Lê Xuân Hoàn | Thị trấn Ân Thi | ||||||
| 121 | Cáp Thị Ngọc Huê | Thị trấn Ân Thi | ||||||
| 122 | Nghiêm Thị Hồng Thuý | Thị trấn Ân Thi | ||||||
| 123 | Cáp Văn Thặng | Thị trấn Ân Thi | ||||||
| 124 | Đào Thị Hương | Thị trấn Ân Thi | ||||||
| II | HUYỆN KHOÁI CHÂU | |||||||
| 125 | Xã Việt Hòa | Nguyễn Văn Túc | Xã Việt Hòa | Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 15/5/2023 | ||||
| 126 | Phan Văn Phúc | Xã Việt Hòa | ||||||
| 127 | Đỗ Xuân Hảo | Xã Việt Hòa | ||||||
| 128 | Hoàng Văn Khôi | Xã Việt Hòa | ||||||
| 129 | Nguyễn Quang Xuyên | Xã Việt Hòa | ||||||
| 130 | Xã Đại Hưng | Nguyễn Văn Đúc | Xã Đại Hưng | Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 | ||||
| 131 | Đào Văn Lợi | Xã Đại Hưng | ||||||
| 132 | Đào Văn Thạo | Xã Đại Hưng | ||||||
| 133 | Dương Văn Nghiệp | Xã Đại Hưng | ||||||
| 134 | Xã Tân Dân | Lê Đình Tốt | Xã Tân Dân | Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 135 | Hoàng Văn Tâm | Xã Tân Dân | ||||||
| 136 | Hoàng Văn Lưu | Xã Tân Dân | ||||||
| 137 | Phạm Quang Tuynh | Xã Tân Dân | ||||||
| 138 | Nguyễn Xuân Hải | Xã Tân Dân | ||||||
| 139 | Hoàng Anh Trung | Xã Tân Dân | ||||||
| 140 | Hoàng Văn Khắc | Xã Tân Dân | ||||||
| 141 | Bùi Viết Hiệp | Xã Tân Dân | ||||||
| 142 | Xã Ông Đình | Nguyễn Thị Lệ | Xã Ông Đình | Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 | ||||
| 143 | Nguyễn Thị Quí | Xã Ông Đình | ||||||
| 144 | Vũ Đức Hoàn | Xã Ông Đình | ||||||
| 145 | Nguyễn Thị Diệu Linh | Xã Ông Đình | ||||||
| 146 | Nguyễn Thị Yến | Xã Ông Đình | ||||||
| 147 | Xã Tứ Dân | Trần Đình Long | Xã Tứ Dân | Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 | ||||
| 148 | Vũ Thị Thu Huyền | Xã Tứ Dân | ||||||
| 149 | Đồng Thị Hồng Hạnh | Xã Tứ Dân | ||||||
| 150 | Nguyễn Thị Nhài | Xã Tứ Dân | ||||||
| 151 | Đặng Nhân Thu | Xã Tứ Dân | ||||||
| 152 | Vũ Văn Chung | Xã Tứ Dân | ||||||
| 153 | Nguyễn Thị Thảo | Xã Tứ Dân | ||||||
| 154 | Đỗ Tràng Quyền | Xã Tứ Dân | ||||||
| 155 | Nguyễn Mạnh Ninh | Xã Tứ Dân | ||||||
| 156 | Văn Khắc Đoàn | Xã Tứ Dân | ||||||
| 157 | Lê Thị Mai Hương | Xã Tứ Dân | ||||||
| 158 | Xã Nhuế Dương | Nguyễn Công Phong | Xã Nhuế Dương | Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 159 | Phạm Văn Thắng | Xã Nhuế Dương | ||||||
| 160 | Đào Thị Tầm | Xã Nhuế Dương | ||||||
| 161 | Nguyễn Đình Bản | Xã Nhuế Dương | ||||||
| 162 | Xã Bình Minh | Nguyễn Thị Tuyến | Xã Bình Minh | Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 163 | Đào Thị Mý | Xã Bình Minh | ||||||
| 164 | Nguyễn Thị Hằng | Xã Bình Minh | ||||||
| 165 | Xã Hồng Tiến | Nguyễn Chí Tuệ | Xã Hồng Tiến | Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 166 | Nguyễn Thanh Hải | Xã Hồng Tiến | ||||||
| 167 | Đào Đức Hiến | Xã Hồng Tiến | ||||||
| 168 | Đỗ Thị Hoa | Xã Hồng Tiến | ||||||
| 169 | Phạm Ngọc Lập | Xã Hồng Tiến | ||||||
| 170 | Đào Văn Long | Xã Hồng Tiến | ||||||
| 171 | Xã Thuần Hưng | Đào Mạnh Đức | Xã Thuần Hưng | Quyết định số 54a/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 172 | Đào Đức Long | Xã Thuần Hưng | ||||||
| 173 | Nguyễn Thị Thu Hường | Xã Thuần Hưng | ||||||
| 174 | Đào Thị Huế | Xã Thuần Hưng | ||||||
| 175 | Hà Đăng Long | Xã Thuần Hưng | ||||||
| 176 | Vương Quốc Anh | Xã Thuần Hưng | ||||||
| 177 | Nguyễn Nhật Dương | Xã Thuần Hưng | ||||||
| 178 | Vũ Đức Thanh | Xã Thuần Hưng | ||||||
| 179 | Đào Tuấn Anh | Xã Thuần Hưng | ||||||
| 180 | Nguyễn Thị Nam | Xã Thuần Hưng | ||||||
| 181 | Chu Thị Thuỷ | Xã Thuần Hưng | ||||||
| 182 | Xã Dạ Trạch | Lê Thế Trọng | Xã Dạ Trạch | Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 183 | Lê Chí Thịnh | Xã Dạ Trạch | ||||||
| 184 | Ngô Minh Thuận | Xã Dạ Trạch | ||||||
| 185 | Nguyễn Thế Hoàng | Xã Dạ Trạch | ||||||
| 186 | Xã Đại Tập | Nguyễn Văn May | Xã Đại Tập | Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 | ||||
| 187 | Phạm Gia Thủy | Xã Đại Tập | ||||||
| 188 | Trần Thành Long | Xã Đại Tập | ||||||
| 189 | Phạm Thị Lụa | Xã Đại Tập | ||||||
| 190 | Đỗ Trọng Đoàn | Xã Đại Tập | ||||||
| 191 | Bùi Thị Dung | Xã Đại Tập | ||||||
| 192 | Phạm Văn Thân | Xã Đại Tập | ||||||
| 193 | Ngô Văn Đáng | Xã Đại Tập | ||||||
| 194 | Vũ Đình Quý | Xã Đại Tập | ||||||
| 195 | Phạm Thị Dung | Xã Đại Tập | ||||||
| 196 | Hòa Quang Hướng | Xã Đại Tập | ||||||
| 197 | Phạm Thị Thủy | Xã Đại Tập | ||||||
| 198 | Trần Quang Hùng | Xã Đại Tập | ||||||
| 199 | Nguyễn Văn Thêu | Xã Đại Tập | ||||||
| 200 | Trần Thị Tân | Xã Đại Tập | ||||||
| 201 | Nguyễn Đức Thanh | Xã Đại Tập | ||||||
| 202 | Nguyễn Văn Thạch | Xã Đại Tập | ||||||
| 203 | Xã Chí Tân | Đỗ Thị Thủy | Xã Chí Tân | Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 23/4/2023 | ||||
| 204 | Đào Phúc Triệu | Xã Chí Tân | ||||||
| 205 | Đỗ Bá Cường | Xã Chí Tân | ||||||
| 206 | Nguyễn Ngọc Hoằng | Xã Chí Tân | ||||||
| 207 | Nguyễn Văn Tình | Xã Chí Tân | ||||||
| 208 | Đinh Ngọc Thiên | Xã Chí Tân | ||||||
| 209 | Xã Dân Tiến | Đỗ Văn Thập | Xã Dân Tiến | Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 | ||||
| 210 | Nguyễn Thị Nga | Xã Dân Tiến | ||||||
| 211 | Ngô Mạnh Hà | Xã Dân Tiến | ||||||
| 212 | Dương Ngọc Khánh | Xã Dân Tiến | ||||||
| 213 | Dương Văn Kiện | Xã Dân Tiến | ||||||
| 214 | Lê Minh Hồng | Xã Dân Tiến | ||||||
| 215 | Hoàng Thị Loan | Xã Dân Tiến | ||||||
| 216 | Lê Thị Anh | Xã Dân Tiến | ||||||
| 217 | Phan Quang Sơn | Xã Dân Tiến | ||||||
| 218 | Xã Bình Kiều | Đặng Hữu Huân | Xã Bình Kiều | Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 | ||||
| 219 | Bùi Thị Thu | Xã Bình Kiều | ||||||
| 220 | Nguyễn Văn Thành | Xã Bình Kiều | ||||||
| 221 | Phan Văn Ánh | Xã Bình Kiều | ||||||
| 222 | Hoàng Văn Hạnh | Xã Bình Kiều | ||||||
| 223 | Nguyễn Đình Chiểu | Xã Bình Kiều | ||||||
| 224 | Xã Tân Châu | Lê Văn Kết | Xã Tân Châu | Quyết định số 18c/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 | ||||
| 225 | Lê Văn Trưởng | Xã Tân Châu | ||||||
| 226 | Lê Văn Thước | Xã Tân Châu | ||||||
| 227 | Đỗ Thị Xoan | Xã Tân Châu | ||||||
| 228 | Lê Văn Đồng | Xã Tân Châu | ||||||
| 229 | Đào Thị Thanh Tâm | Xã Tân Châu | ||||||
| 230 | Nguyễn Quốc Tam | Xã Tân Châu | ||||||
| 231 | Lê Văn Thắng | Xã Tân Châu | ||||||
| 232 | Nguyễn Văn Trọng | Xã Tân Châu | ||||||
| 233 | Lê Văn Khuyên | Xã Tân Châu | ||||||
| 234 | Lê Thị Đông | Xã Tân Châu | ||||||
| 235 | Nguyễn Ngọc Linh | Xã Tân Châu | ||||||
| 236 | Lê Thị Hiền | Xã Tân Châu | ||||||
| 237 | Xã Đông Tảo | Nguyễn Trọng Dũng | Xã Đông Tảo | Số 55/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 | ||||
| 238 | Tạ Đình Trung | Xã Đông Tảo | ||||||
| 239 | Lê Hồng Giang | Xã Đông Tảo | ||||||
| 240 | Lưu Thị Phương Thủy | Xã Đông Tảo | ||||||
| 241 | Nguyễn Thúy Hường | Xã Đông Tảo | ||||||
| 242 | Nguyên Đạt Xoa | Xã Đông Tảo | ||||||
| 243 | Nguyễn Anh Tuấn | Xã Đông Tảo | ||||||
| 244 | Xã Đông Kết | Nguyễn Thị Giang | Xã Đông Kết | Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 245 | Đỗ Đắc Hoạt | Xã Đông Kết | ||||||
| 246 | Nguyễn Khắc Thành | Xã Đông Kết | ||||||
| 247 | Đỗ Tất Tuấn | Xã Đông Kết | ||||||
| 248 | Nguyễn Thị Quế | Xã Đông Kết | ||||||
| 249 | Đỗ Trọng Tú | Xã Đông Kết | ||||||
| 250 | Đỗ Thế Ca | Xã Đông Kết | ||||||
| 251 | Xã Đông Ninh | Lê Văn Lập | Xã Đông Ninh | Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 252 | Hoàng Thị Lương | Xã Đông Ninh | ||||||
| 253 | Phạm Văn Phán | Xã Đông Ninh | ||||||
| 254 | Nguyễn Ngọc Quốc | Xã Đông Ninh | ||||||
| 255 | Phạm Văn Đồng | Xã Đông Ninh | ||||||
| 256 | Xã Thành Công | Lê Minh Tuấn | Xã Thành Công | Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 257 | Đỗ Văn Tú | Xã Thành Công | ||||||
| 258 | Đỗ Thị Ngọc Thu | Xã Thành Công | ||||||
| 259 | Nguyễn Thị Duyên | Xã Thành Công | ||||||
| 260 | Xã Hàm Tử | Nguyễn Đình Vinh | Xã Hàm Tử | Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 | ||||
| 261 | Nguyễn Thị Nhung | Xã Hàm Tử | ||||||
| 262 | Nguyễn Thị Tuyền | Xã Hàm Tử | ||||||
| 263 | Đàm Quốc Trị | Xã Hàm Tử | ||||||
| 264 | Xã Đồng Tiến | Hoàng Văn Bình | Xã Đồng Tiến | Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 | ||||
| 265 | Hoàng Tiến Lợi | Xã Đồng Tiến | ||||||
| 266 | Tạ Duy Khởi | Xã Đồng Tiến | ||||||
| 267 | Nguyễn Thị Hảo | Xã Đồng Tiến | ||||||
| 268 | Tạ Thị Hoa | Xã Đồng Tiến | ||||||
| 269 | Xã Liên Khê | Bùi Thị Thanh Thảo | Xã Liên Khê | Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 270 | Đỗ Văn Tuấn | Xã Liên Khê | ||||||
| 271 | Tường Duy Trung | Xã Liên Khê | ||||||
| 272 | Lưu Văn Chiến | Xã Liên Khê | ||||||
| 273 | Bùi Ngọc Trường | Xã Liên Khê | ||||||
| 274 | Phan Chính Vị | Xã Liên Khê | ||||||
| 275 | Xã Phùng Hưng | Nguyễn Thị Phượng | Xã Phùng Hưng | Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 | ||||
| 276 | Vương Văn Đặng | Xã Phùng Hưng | ||||||
| 277 | Trần Xuân Âu | Xã Phùng Hưng | ||||||
| 278 | Nguyễn Văn Kiên | Xã Phùng Hưng | ||||||
| 279 | Nguyễn Văn Trình | Xã Phùng Hưng | ||||||
| 280 | Bùi Văn Tài | Xã Phùng Hưng | ||||||
| 281 | Bùi Quang Nhiên | Xã Phùng Hưng | ||||||
| 282 | Xã An Vĩ | Trần Việt Hồng | Xã An Vĩ | Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 283 | Lê Văn Dũng | Xã An Vĩ | ||||||
| 284 | Trần Thị Huế | Xã An Vĩ | ||||||
| 285 | Nguyễn Tự Cường | Xã An Vĩ | ||||||
| 286 | Thị trấn Khoái Châu | Đỗ Đình Tùng | Thị trấn Khoái Châu | Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | ||||
| 287 | Nguyễn Văn Hoằng | Thị trấn Khoái Châu | ||||||
| 288 | Phạm Văn Thích | Thị trấn Khoái Châu | ||||||
| 289 | Nguyễn Đăng Lăng | Thị trấn Khoái Châu | ||||||
| 290 | Hoàng Quí Đạo | Thị trấn Khoái Châu | ||||||
| 291 | Nguyễn Thị Thanh | Thị trấn Khoái Châu | ||||||
| 292 | Lê Quang Quát | Thị trấn Khoái Châu | ||||||
| 293 | Nguyễn Thị Hiệp | Thị trấn Khoái Châu | ||||||
| 294 | Lê Xuân Quang | Thị trấn Khoái Châu | ||||||
| 295 | Nguyễn Mạnh Hùng | Thị trấn Khoái Châu | ||||||
| III | HUYỆN KIM ĐỘNG | |||||||
| 296 | Xã Ngọc Thanh | Nguyễn Danh Công | Thôn Thanh Cù | Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 13/01/2024 | ||||
| 297 | Nguyễn tiếp Tân | Thôn Nho Lâm | ||||||
| 298 | Nguyễn Văn Thịnh | Thôn Thanh Cù | ||||||
| 299 | Xã Phạm Ngũ Lão | Trần Mạnh Cường | Thôn Cốc Ngang | Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 | ||||
| 300 | Vũ Cao Sơn | Thôn Cốc Khê | ||||||
| 301 | Nguyễn Thành Hùng | Thôn Tiên Quán | ||||||
| 302 | Tạ Quang Thùy | Thị trấn Lương Bằng | ||||||
| 303 | Nguyễn Thị Thúy | Thôn Cốc Khê | ||||||
| 304 | Nguyễn Anh Tuấn | Thôn Tiên Quán | ||||||
| 305 | Phạm Văn Quang | Thôn Phú Cốc | ||||||
| 306 | Nguyễn Văn Tiệp | Thôn Cốc Khê | ||||||
| 307 | Vũ Sinh Dương | Xã Toàn Thắng | ||||||
| 308 | Ngô Văn Lam | Thôn Tiên Quán | ||||||
| 309 | Trương Văn Tuân | Thôn Cốc Ngang | ||||||
| 310 | Đào Thị Ban | Thôn Cốc Ngang | ||||||
| 311 | Vũ Thị Thơm | Thôn Tiên Quán | ||||||
| 312 | Hoàng Thị Thúy | Thôn Cốc Ngang | ||||||
| 313 | Xã Nhân La | Hà Văn Hải | Thôn Giang | Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 | ||||
| 314 | Hứa Đức Điều | Thôn Mát | ||||||
| 315 | Phạm Ngọc Xuất | Thôn Mát | ||||||
| 316 | Nguyễn Trung Trọng | Thôn Mát | ||||||
| 317 | Nguyễn Thị Hương | Thôn Mát | ||||||
| 318 | Nguyễn Thị Lan | Thôn Mát | ||||||
| 319 | Phạm Ngọc Vương | Thôn Mát | ||||||
| 320 | Nguyễn Văn Sử | Thôn Mát | ||||||
| 321 | Trần Đình Toại | Thôn Giang | ||||||
| 322 | Xã Nghĩa Dân | Nguyễn Văn Tú | Thôn Trúc Cầu | Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 12/4/2024 | ||||
| 323 | Hoàng Xuân Vịnh | Thôn Đào Lâm | ||||||
| 324 | Nguyễn Hữu Tuấn | Thôn Đào Lâm | ||||||
| 325 | Trần Việt Cường | Thôn Cộng Vũ, xã Vũ Xá | ||||||
| 326 | Nguyễn Thị Tâm | Thôn Trúc Cầu | ||||||
| 327 | Phạm Thị Thùy Trang | Thôn Thổ Cầu | ||||||
| 328 | Nguyễn Thị Hạnh | Thôn Đào Xá | ||||||
| 329 | Nguyễn Như Ý | Thôn Trúc Cầu | ||||||
| 330 | Nguyễn Trung Thành | Thôn Động Xá, thị trấn Lương Bằng | ||||||
| 331 | Trịnh Hữu Đạt | Thôn Trà Lâm, xã Hiệp Cường | ||||||
| 332 | Hoàng Mạnh Hùng | Thôn Trúc Cầu | ||||||
| 333 | Nguyễn Thị Thanh Thúy | Thôn Trúc Cầu | ||||||
| 334 | Vũ Thị Nam | Thôn Thổ Cầu | ||||||
| 335 | Nguyễn Thị Huyên | Thôn Thổ Cầu | ||||||
| 336 | Xã Vĩnh Xá | Vũ Văn Thạo | Thôn Ngô Xá | Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 20/04/2023 | ||||
| 337 | Đào Kim Chính | Thôn Ngô Xá | ||||||
| 338 | Đào Quang Phú | Thôn Đào Xá | ||||||
| 339 | Đào Đức Sinh | Thôn Đào Xá | ||||||
| 340 | Vũ Văn Phóng | Thôn Đào Xá | ||||||
| 341 | Đặng Thị Mùi | Thôn Ngô Xá | ||||||
| 342 | Cao Thị Bích Hồng | Thôn Ngô Xá | ||||||
| 343 | Đào Văn Hùng | Thôn Đào Xá | ||||||
| 344 | Phạm Văn Ngoạn | Huyện Khoái Châu | ||||||
| 345 | Đào Đức Chiến | Thôn Đào Xá | ||||||
| 346 | Đào Xuân Đăng | Thôn Đào Xá | ||||||
| 347 | Nguyễn Đức Triệu | Thôn Ngô Xá | ||||||
| 348 | Nguyễn Trọng Thắng | Thôn Đào Xá | ||||||
| 349 | Nguyễn Văn Thành | Thôn Đào Xá | ||||||
| 350 | Vũ Văn Quyến | Thôn Đào Xá | ||||||
| 351 | Cao Văn Học | Thôn Ngô Xá | ||||||
| 352 | Nguyễn Thị Hoa | Thôn Vĩnh | ||||||
| 353 | Xã Vũ Xá | Đỗ Đức Thắm | Thôn Cao Xá | Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 | ||||
| 354 | Đỗ Xuân Quyết | Thôn Bàn Lễ | ||||||
| 355 | Vũ Đức Hạnh | Thôn Dưỡng Phú, xã Chính Nghĩa | ||||||
| 356 | Hoàng Văn Hùng | Thôn Cao Xá | ||||||
| 357 | Trần Thị Hoa | Thôn Cộng Vũ | ||||||
| 358 | Nguyễn Thị Yên | Thôn Lê Xá | ||||||
| 359 | Nguyễn Thị Kim Dư | Thôn Cao Xá | ||||||
| 360 | Xã Hiệp Cường | Nguyễn Văn Tuấn | Thôn Đống Lương | Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 | ||||
| 361 | Vũ Thị Mai Anh | Thôn Tiên Cầu | ||||||
| 362 | Lê Ngọc phúc | Thôn Tiên Cầu | ||||||
| 363 | Xã Phú Thịnh | Nguyễn Thị Hằng | Thôn Phú Cường | Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 | ||||
| 364 | Nguyễn Khắc Trường | Thôn Quảng Lạc | ||||||
| 365 | Vũ Đình Duyệt | Thôn Phú Cường | ||||||
| 366 | Nguyễn Thị Chinh | Thôn Phú Cường | ||||||
| 367 | Lê Văn Tùng | Thôn Trung Hoà | ||||||
| 368 | Xã Mai Động | Diệp Quang Hân | Thôn Nho Lâm | Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 | ||||
| 369 | Phạm Thị Lựu | Thôn Hạnh Lâm | ||||||
| 370 | Hồ Thị Lương | Thôn Nho Lâm | ||||||
| 371 | Đặng Hồng Ngọc | TP Hưng Yên | ||||||
| 372 | Lê Thị Huyền | Thôn Nho Lâm | ||||||
| 373 | Nguyễn Thị Phương | Thôn Nho Lâm | ||||||
| 374 | Bùi Thị Mây | Thôn Nho Lâm | ||||||
| 375 | Nguyễn Văn Pha | Thôn Nho Lâm | ||||||
| 376 | Vũ Thị Lan Hương | Thôn Nho Lâm | ||||||
| 377 | Đinh Minh Chí | Thôn Nho Lâm | ||||||
| 378 | Chu Văn Tiến | Thôn Nho Lâm | ||||||
| 379 | Lê Thị Vân | Xã Mai Động | ||||||
| 380 | Trần Thị Loan | Thôn Hạnh Lâm | ||||||
| 381 | Xã Toàn Thắng | Hoàng Phong Độ | Thôn An Xá | Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 | ||||
| 382 | Tạ Văn Hiền | Thôn An Xá | ||||||
| 383 | Nguyễn Văn Tuấn | Thôn Trương Xá | ||||||
| 384 | Vũ Thị Hưng | Thôn An Xá | ||||||
| 385 | Phạm Thị Thu Hiền | Thôn Trương Xá | ||||||
| 386 | Lưu Định | Thôn Lương Hội, thị trấn Lương Bằng | ||||||
| 387 | Nguyễn Thị Thảo | Thôn Trương Xá | ||||||
| 388 | Đào Thị Huệ | Thôn Trương Xá | ||||||
| 389 | Nguyễn Văn Hào | Thôn Trương Xá | ||||||
| 390 | Nguyễn Văn Thắng | Thôn Trương Xá | ||||||
| 391 | Vũ Trung Thành | Thôn Thổ Cầu, xã Nghĩa Dân | ||||||
| 392 | Đỗ Hải Khương | Thôn An Xá | ||||||
| 393 | Nguyễn Thị Vân | Thôn An Xá | ||||||
| 394 | Nguyễn Thi Phương | Thôn An Xá | ||||||
| 395 | Nguyễn Thành Vân | Thôn Trương Xá | ||||||
| 396 | Tạ Thị Hồng Nhung | Thôn Trương Xá | ||||||
| 397 | Xã Thọ Vinh | Vương Thị Cúc | Thôn Tây Thịnh | Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 | ||||
| 398 | Nguyễn Minh Tiếp | Thôn Phú Khê | ||||||
| 399 | Vũ Gia Thuần | Thôn Tây Thịnh | ||||||
| 400 | Nguyễn Văn Quế | Thôn Quang Tiến | ||||||
| 401 | Phạm Văn Nhã | Thôn Bắc Nam Phú | ||||||
| 402 | Vương Thị Thương | Thôn Đông Hưng | ||||||
| 403 | Xã Chính Nghĩa | Nguyễn Anh Quang | Thôn Tạ Trung | Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 | ||||
| 404 | Trần Quốc Minh | Thôn Dưỡng Phú | ||||||
| 405 | Vũ Xuân Thắng | Thôn Tạ Hạ | ||||||
| 406 | Trần Đình Hài | Thôn Mát, xã Nhân La | ||||||
| 407 | Đỗ Văn Thái | Thôn Dưỡng Phú | ||||||
| 408 | Bùi Đình Duyên | Thôn Trung Đức, xã Đức Hợp | ||||||
| 409 | Bùi Thị Phương Dung | Thôn Tạ Thượng | ||||||
| 410 | Hoàng Tuấn Anh | Thôn Dưỡng Phú | ||||||
| 411 | Nguyễn Văn Duy | Thôn Tạ Hạ | ||||||
| 412 | Hoàng Văn Tâm | Thôn Dưỡng Phú | ||||||
| 413 | Hoàng Văn Thạo | Thôn Dưỡng Phú | ||||||
| 414 | Hoàng Minh Hải | Thôn Dưỡng Phú | ||||||
| 415 | Đỗ Quang Phúc | Thôn Dưỡng Phú | ||||||
| 416 | Hoàng Thị Thanh | Thôn Tạ Trung | ||||||
| 417 | Nguyễn Bá Thản | Thôn Dưỡng Phú | ||||||
| 418 | Đỗ Thị Phương Thảo | Thôn Tạ Thượng | ||||||
| 419 | Xã Đồng Thanh | Đào Văn Hiến | Thôn Vĩnh Đồng | Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 21/04/2023 | ||||
| 420 | Lê Thanh Thủy | Thôn Thanh Sầm | ||||||
| 421 | Lê Văn Ước | Thôn Công Luận | ||||||
| 422 | Nguyễn Văn Hiệp | Thôn Đồng Lý, thị trấn Lương Bằng | ||||||
| 423 | Nguyễn Thị Ngân | Thôn Vĩnh Tiền | ||||||
| 424 | Phạm Văn Quynh | Thôn Bùi Xá | ||||||
| 425 | Trương Công Đức | Thôn Thanh Sầm | ||||||
| 426 | Lương Văn Đồng | Thôn Thanh Sầm | ||||||
| 427 | Đỗ Thị Tuyến | Thôn Thanh Sầm | ||||||
| 428 | Nguyễn Phan Du | Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh | ||||||
| 429 | Đào Trung Kiên | Thôn Vĩnh Đồng | ||||||
| 430 | Đàm Thị Thùy Dung | Thôn Vĩnh Đồng | ||||||
| 431 | Trần Thị Từ | Thôn Công Luận | ||||||
| 432 | Lê Thị Ngọc Ánh | Thôn Bùi Xá | ||||||
| 433 | Xã Đức Hợp | Đỗ Tiến Lực | Thôn Đức Phú, | Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 26/04/2023 | ||||
| 434 | Đỗ văn Chí | Thôn Đức An | ||||||
| 435 | Trần Văn Thoại | Thôn Đức Ninh | ||||||
| 436 | Đỗ văn Tới | Thị trấn Lương Bằng | ||||||
| 437 | Đỗ Mạnh Cường | Thôn Đức An | ||||||
| 438 | Trần Đức Độ | Thôn Đức Trung | ||||||
| 439 | Nguyễn Ngọc Thương | Thôn Đức Phú | ||||||
| 440 | Lê Thị Khẩn | Thôn Đức Quang | ||||||
| 441 | Trần Thị Mơ | Thôn Đức Phú | ||||||
| 442 | Xã Hùng An | Nguyễn Thị Phước | Thôn Phục Lễ | Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 08/05/2023 | ||||
| 443 | Lương Văn Việt | Thôn Lai Hạ | ||||||
| 444 | Phạm Văn Huân | Thôn Phươnng Tòng | ||||||
| 445 | Nguyễn Thị Lương | Thôn Lai Hạ | ||||||
| 446 | Nguyễn Đắc Đức | Thôn Lai Hạ | ||||||
| 447 | Thị trấn Lương Bằng | Pham Văn Hạnh | Thôn Đồng Lý | Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 | ||||
| 448 | Trần Quang Binh | Thôn Lương Hội | ||||||
| 449 | Nguyễn Thị Quyên | Thôn Bằng Ngang | ||||||
| 450 | Vũ Thị Diễn | Thôn Động Xá | ||||||
| 451 | Vũ Ngọc Chiến | Thôn Lương Hội | ||||||
| 452 | Trần Văn Trọng | Thôn Bằng Ngang | ||||||
| 453 | Bồ Xuân Bắc | Thôn Động Xá | ||||||
| 454 | Phạm Thị Hồng Phương | Thôn Đồng Lý | ||||||
| IV | HUYỆN PHÙ CỪ | |||||||
| 455 | Xã Tống Phan | Bùi Văn Tứ | Xã Tống Phan | Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 19/10/2023 | ||||
| 456 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Xã Tống Phan | ||||||
| 457 | Phạm Văn Sanh | Xã Tống Phan | ||||||
| 458 | Nguyễn Hồng Hải | Xã Tống Phan | ||||||
| 459 | Nguyễn Mạnh Hùng | Xã Tống Phan | ||||||
| 460 | Xã Tống Trân | Hà Duy Hoàng | Xã Tống Trân | Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 | ||||
| 461 | Nguyễn Văn Hiệu | Xã Tống Trân | ||||||
| 462 | Hà Thị Huế | Xã Tống Trân | ||||||
| 463 | Ngô Tuấn Phương | Xã Tống Trân | ||||||
| 464 | Ngô Đức Duy | Xã Tống Trân | ||||||
| 465 | Nguyễn Văn Vĩnh | Xã Tống Trân | ||||||
| 466 | Phạm Thị Mỹ Lệ | Xã Tống Trân | ||||||
| 467 | Xã Minh Hoàng | Nguyễn Thị Phương | Xã Minh Hoàng | Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | ||||
| 468 | Lương Thị Kim Dung | Xã Minh Hoàng | ||||||
| 469 | Bùi Xuân Du | Xã Minh Hoàng | ||||||
| 470 | Hoàng Văn Tường | Xã Minh Hoàng | ||||||
| 471 | Nguyễn Tuấn Anh | Xã Minh Hoàng | ||||||
| 472 | Trần Thị Loan | Xã Minh Hoàng | ||||||
| 473 | Nguyễn Thanh Bình | Xã Minh Hoàng | ||||||
| 474 | Xã Đoàn Đào | Lê Ngọc Lâm | Xã Đoàn Đào | Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 | ||||
| 475 | Trần Văn Triệu | Xã Đoàn Đào | ||||||
| 476 | Nguyễn Văn Sơn | Xã Đoàn Đào | ||||||
| 477 | Quách Đắc Hải | Xã Đoàn Đào | ||||||
| 478 | Nguyễn Văn Soạn | Xã Đoàn Đào | ||||||
| 479 | Quách Hữu Quy | Xã Đoàn Đào | ||||||
| 480 | Xã Tam Đa | Phạm Văn Diễn | Xã Tam Đa | Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 | ||||
| 481 | Hoàng Thị Biếc | Xã Tam Đa | ||||||
| 482 | Trần Văn Toàn | Xã Tam Đa | ||||||
| 483 | Đào Xuân Chỉnh | Xã Tam Đa | ||||||
| 484 | Phạm Thị Thu Tươi | Xã Tam Đa | ||||||
| 485 | Đặng Văn Xá | Xã Tam Đa | ||||||
| 486 | Xã Phan Sào Nam | Phan Dương Hoà | Xã Phan Sào Nam | Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 | ||||
| 487 | Nguyễn Đăng Nam | Xã Phan Sào Nam | ||||||
| 488 | Trần Bình Minh | Xã Phan Sào Nam | ||||||
| 489 | Lê Đình Nhàn | Xã Phan Sào Nam | ||||||
| 490 | Phạm Thị Nhung | Xã Phan Sào Nam | ||||||
| 491 | Xã Nguyên Hoà | Đặng Hồng Thân | Xã Nguyên Hoà | Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 | ||||
| 492 | Phạm Thị Thu Thuý | Xã Nguyên Hoà | ||||||
| 493 | Phạm Thanh Nha | Xã Nguyên Hoà | ||||||
| 494 | Đặng Văn Nam | Xã Nguyên Hoà | ||||||
| 495 | Trần Văn Chuyên | Xã Nguyên Hoà | ||||||
| 496 | Xã Minh Tiến | Nguyễn Đức Duy | Xã Minh Tiến | Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 | ||||
| 497 | Đặng Thành Chung | Xã Minh Tiến | ||||||
| 498 | Trần Mạnh Cường | Xã Minh Tiến | ||||||
| 499 | Bùi Văn Cương | Xã Minh Tiến | ||||||
| 500 | Nguyễn Thị Kiều Minh | Xã Minh Tiến | ||||||
| 501 | Hoàng Thị Tình | Xã Minh Tiến | ||||||
| 502 | Trần Thị Bình | Xã Minh Tiến | ||||||
| 503 | Đinh Thị Giới | Xã Minh Tiến | ||||||
| 504 | Nguyễn Văn Dự | Xã Minh Tiến | ||||||
| 505 | Xã Quang Hưng | Phạm Văn Việt | Xã Quang Hưng | Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 | ||||
| 506 | Phạm Xuân Đoàn | Xã Quang Hưng | ||||||
| 507 | Lê Thị Nga | Xã Quang Hưng | ||||||
| 508 | Hoàng Tùng Lâm | Xã Quang Hưng | ||||||
| 509 | Vũ Công Huỳnh | Xã Quang Hưng | ||||||
| 510 | Trần Thị Vân | Xã Quang Hưng | ||||||
| 511 | Trần Thị Suốt | Xã Quang Hưng | ||||||
| 512 | Xã Đình Cao | Trần Văn Thuần | Xã Đình Cao | Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 | ||||
| 513 | Vũ Thị Quỳnh Giang | Xã Đình Cao | ||||||
| 514 | Trần Thị Hoa | Xã Đình Cao | ||||||
| 515 | Doãn Quốc Trung | Xã Đình Cao | ||||||
| 516 | Nguyễn Tiến Dũng | Xã Đình Cao | ||||||
| 517 | Nguyễn Thị Quyên | Xã Đình Cao | ||||||
| 518 | Trần Thị Thu Huế | Xã Đình Cao | ||||||
| 519 | Nguyễn Đức Hợi | Xã Đình Cao | ||||||
| 520 | Nguyễn Xuân Hãnh | Xã Đình Cao | ||||||
| 521 | Nguyễn Tiến Cường | Xã Đình Cao | ||||||
| 522 | Doãn Trung Xuyên | Xã Đình Cao | ||||||
| 523 | Phạm Xuân Ảnh | Xã Đình Cao | ||||||
| 524 | Xã Nhật Quang | Trần Đình Hiếu | Xã Nhật Quang | Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | ||||
| 525 | Lưu Thị Thu | Xã Nhật Quang | ||||||
| 526 | Vũ Thị Thoả | Xã Nhật Quang | ||||||
| 527 | Nguyễn Thị Tịnh | Xã Nhật Quang | ||||||
| 528 | Vũ Thị Giang | Xã Nhật Quang | ||||||
| 529 | Lưu Bình Bằng | Xã Nhật Quang | ||||||
| 530 | Xã Tiên Tiến | Đặng Ngọc Dương | Xã Tiên Tiến | Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 | ||||
| 531 | Lương Công Đuốc | Xã Tiên Tiến | ||||||
| 532 | Nguyễn Quang Tuynh | Xã Tiên Tiến | ||||||
| 533 | Hoàng Ngọc Giang | Xã Tiên Tiến | ||||||
| 534 | Hoàng Văn Hải | Xã Tiên Tiến | ||||||
| 535 | Nguyễn Thị Bích | Xã Tiên Tiến | ||||||
| 536 | Đỗ Văn Trường | Xã Tiên Tiến | ||||||
| 537 | Xã Minh Tân | Phạm Thanh Quân | Xã Minh Tân | Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | ||||
| 538 | Hoàng Văn Lợi | Xã Minh Tân | ||||||
| 539 | Hoàng Trung Nghĩa | Xã Minh Tân | ||||||
| 540 | Nguyễn Thị Hồng Hà | Xã Minh Tân | ||||||
| 541 | Nguyễn Thị Hằng Nga | Xã Minh Tân | ||||||
| 542 | Thị trấn Trần Cao | Trần Thị Hợp | Thị trấn Trần Cao | Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 | ||||
| 543 | Nguyễn Xuân Thưởng | Thị trấn Trần Cao | ||||||
| 544 | Nguyễn Duy Hợi | Thị trấn Trần Cao | ||||||
| 545 | Đỗ Văn Tháp | Thị trấn Trần Cao | ||||||
| 546 | Trần Thị Thuỳ Dung | Thị trấn Trần Cao | ||||||
| V | HUYỆN TIÊN LỮ | |||||||
| 547 | Xã Dị Chế | Đỗ Thị Huyền | Công chức Tư pháp -hộ tịch | Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 | ||||
| 548 | Trần Văn Dậu | Công chức Văn hoá -xã hội | ||||||
| 549 | Nguyễn Công Khanh | BTCB, trưởng thôn thôn Nghĩa Chế | ||||||
| 550 | Vũ Quang Vinh | BTCB, trưởng thôn thôn Dị Chế | ||||||
| 551 | Trần Xuân Giá | BTCB, trưởng thôn thôn Chế Chì | ||||||
| 552 | Đào Văn Nghiêm | BTCB, trưởng thôn thôn Đa Quang | ||||||
| 553 | Xã Ngô Quyền | Nguyễn Thanh Hậu | Chủ tịch UBND | Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 | ||||
| 554 | Nguyễn Văn Yên | Trưởng ban Tuyên giáo ĐU | ||||||
| 555 | Lương Mạnh Chinh | Công chức Tư pháp - hộ tịch | ||||||
| 556 | Đoàn Xuân Thiệu | Trưởng Công an | ||||||
| 557 | Nguyễn Đình Chiểu | Công chức Văn hoá -xã hội | ||||||
| 558 | Nguyễn Mạnh Hùng | Công chức Địa chính- XD | ||||||
| 559 | Nguyễn Minh Đặng | Công chức Chính sách XH | ||||||
| 560 | Nguyễn Thị Thược | Trưởng Đài truyền thanh | ||||||
| 561 | Xã Minh Phượng | Vũ Văn Tiến | Công chức Văn hóa - xã hội kiêm nhiệm công chức Tư pháp - hộ tịch | Số 106/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | ||||
| 562 | Xã Cương Chính | Phạm T Thanh Thanh | Tư Pháp - Hộ tịch xã | Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 | ||||
| 563 | Nguyễn Văn Hiền | Tư Pháp - Hộ tịch xã | ||||||
| 564 | Nguyễn Văn Hoạt | Địa chính XD xã | ||||||
| 565 | Bùi Đức Hữu | Địa chính NN xã | ||||||
| 566 | Trần Thị Hạ | CT MTTQ xã | ||||||
| 567 | Trần Thị Thảo | PCT MTTQ xã | ||||||
| 568 | Đào Thị Hồi | Chủ tịch Hội PN xã | ||||||
| 569 | Trần Đăng Mão | CT Hội ND xã | ||||||
| 570 | Vũ Thị Mây | Bí thư đoàn TN xã | ||||||
| 571 | Vũ Gia Dương | PBT đoàn TN xã | ||||||
| 572 | Nguyễn Tuấn Anh | Trưởng Công an xã | ||||||
| 573 | Lương Khắc Doán | LĐTB & XH xã | ||||||
| 574 | Trần Văn Trung | Văn phòng UBND xã | ||||||
| 575 | Nguyễn Thị Diệu Thuý | Tài chính - kế toán xã | ||||||
| 576 | Xã Thủ Sỹ | Lương Văn Toàn | Công chức Tư pháp - hộ tịch | Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 | ||||
| 577 | Tạ Quang Huân | Công chức Tư pháp - hộ tịch | ||||||
| 578 | Đào Thị Thanh Tuyền | Công chức Văn phòng -TK | ||||||
| 579 | Phạm Quang Thạo | Công chức Văn hóa -XH | ||||||
| 580 | Đào Thị Hương Liên | Công chức Địa chính - XD | ||||||
| 581 | Xã Thiện Phiến | Đào Văn Thắng | Chủ tịch UBND xã -Trưởng ban; | Quyết định số 175/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 | ||||
| 582 | Đào Quốc Dương | Công chức TP - HT | ||||||
| 583 | Đào Chiến Khu | CT UBMTTQVN xã | ||||||
| 584 | Vũ Thanh Tùng | CT HĐND xã -Thành viên; | ||||||
| 585 | Đào Văn Ngà | CT HCCB xã -Thành viên | ||||||
| 586 | Trần Quang Hiếu | Bí thư xã đoàn | ||||||
| 587 | Nguyễn ThịKim Loan | CT HLHPN xã | ||||||
| 588 | Cao Xuân Nam | Trưởng CA xã | ||||||
| 589 | Xã Hải Triều | Đoàn Văn Quyết | Chủ tịch UBND xã | Quyết định 557/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 | ||||
| 590 | Vũ Quang Dũng | Phó Chủ tịch UBND xã | ||||||
| 591 | Trần Xuân Chiến | Trưởng Công an xã | ||||||
| 592 | Vũ Thị Bích Ngọc | Công chức Tư pháp- Hộ tịch | ||||||
| 593 | Đoàn Thị Thư | Công chức Văn hóa - LĐTBXH | ||||||
| 594 | Nguyễn Trung Kiên | Công chức Văn phòng - Thống kê | ||||||
| 595 | Vũ Trung Huy | Công chức Địa chính - Xây dựng | ||||||
| 596 | Đoàn Xuân Quỳnh | Công chức Địa chính - Nông nghiệp | ||||||
| 597 | Nguyễn Tiến Đạt | Công chức Tài chính - Kế toán | ||||||
| 598 | Trần Đăng Khoa | Công chức Văn hóa - Xã hội | ||||||
| 599 | Phạm Quốc Thọ | Phó trưởng Công an xã | ||||||
| 600 | Lê Đức Dũng | Bí Thư Đoàn thanh niên xã | ||||||
| 601 | Đoàn Thị Huyền | Chủ tịch UBMTTQ xã | ||||||
| 602 | Nguyễn Văn Chín | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh xã | ||||||
| 603 | Đoàn Mạnh Hiền | Chủ tịch Hội Nông dân xã | ||||||
| 604 | Vũ Ngọc Hoàn | Bí thư chi bộ, Trưởng thôn Triều Dương | ||||||
| 605 | Xã Đức Thắng | Nguyễn Mạnh Tiến | Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | ||||
| 606 | Lê Đức Ánh | Chủ tịch MTTQ xã | ||||||
| 607 | Trịnh Thị Hương | Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ xã | ||||||
| 608 | Lương Thị Lan | Phó Chủ tịch Hội nông dân xã | ||||||
| 609 | Nguyễn Văn Định | Chủ tịch Hội CCB xã | ||||||
| 610 | Đoàn Mạnh Trí | Bí thư Đoàn thanh niên xã | ||||||
| 611 | Phạm Trung Kiên | Hiệu phó trường TH&THCS xã | ||||||
| 612 | Phạm Văn Duyên | Bí thư kiêm trưởng thôn Chỉ Thiện | ||||||
| 613 | Dương Năng Tiên | Bí thư kiêm trưởng thôn An Lạc | ||||||
| 614 | Bùi Ngọc Thẩm | Bí thư kiêm trưởng thôn Lương Trụ | ||||||
| 615 | Đoàn Công Nghệ | Bí thư kiêm trưởng thôn Lạc Dục | ||||||
| 616 | Phạm Thị Vân | Công chức tư pháp | ||||||
| 617 | Phạm Văn Thanh | Trưởng Công an xã | ||||||
| 618 | Bùi Đình Chiểu | Công chức địa chính | ||||||
| 619 | Phạm Thị Thanh Tình | Công chức Văn hóa - thông tin | ||||||
| 620 | Xã An Viên | Phạm Văn Vượng | Công chức Tư pháp - HT | Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 20/02/2023 | ||||
| 621 | Đỗ Thị Huyền Trang | Công chức Tư pháp - HT | ||||||
| 622 | Phạm Văn Minh | Chủ tịch MTTQ xã | ||||||
| 623 | Lê Minh Quân | Công chức địa chính 1 | ||||||
| 624 | Phan Xuân Mạnh | Cán bộ TB XH | ||||||
| 625 | Vũ Xuân Thùy | Trưởng Công an | ||||||
| 626 | Lê Thanh Hà | Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ | ||||||
| 627 | Phạm Thị Thủy | Chủ tịch Hội chữ thập đỏ | ||||||
| 628 | Trần Thanh Dũng | Chủ tịch Hội nông dân | ||||||
| 629 | Xã Lệ Xá | Nguyễn Bá Tâm | PCT UBND xã | Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | ||||
| 630 | Trần Văn Chuyền | CC Địa chính XD xã | ||||||
| 631 | Nguyễn Bá Quân | CC Địa chính NN xã | ||||||
| 632 | Doãn Thị Tuyến | Chủ tịch HND xã | ||||||
| 633 | Nguyễn Thị Kim Hoàn | Chủ tịch HPN xã | ||||||
| 634 | Trần Thị Huyền | Bí Thư đoàn xã | ||||||
| 635 | Nguyễn Trung Chính | Chủ tịch UBMTTQ xã | ||||||
| 636 | Nguyễn Hạnh Phúc | Trưởng CA xã | ||||||
| 637 | Nguyễn Thị Hiên | CC Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 638 | Trần Thị Ly | CC Văn hóa - xã hội | ||||||
| 639 | Bùi Thị Thơ | CC Văn phòng - TK | ||||||
| 640 | Đoàn Thị Hoàn | CC Tài Chính - Kế toán xã | ||||||
| 641 | Trần Văn Chiểu | Trưởng ban MTTQ thôn Phù Liễu | ||||||
| 642 | Nguyễn Văn Toán | Trường ban MTTQ thôn Phí Xá | ||||||
| 643 | Doãn Thị Nhanh | Trưởng ban MTTQ thôn Giai Lệ | ||||||
| 644 | Xã Trung Dũng | Nguyễn Trung Nam | Phó chủ tịch UBND | Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | ||||
| 645 | Đoàn Ngọc Khanh | Công chức TP - HT | ||||||
| 646 | Đỗ Văn Hiến | Trưởng CA xã | ||||||
| 647 | Lê Ngọc Viết | Công chức ĐC - XD | ||||||
| 648 | Nguyễn Văn Kiện | CT - VHXH | ||||||
| 649 | Nguyễn Thị Thơm | Chủ tịch Phụ nữ xã | ||||||
| 650 | Nguyễn Văn Thân | CT - VPTK | ||||||
| 651 | Trần Quốc Toản | Bí Thư Đoàn xã | ||||||
| 652 | Vũ Minh Quán | Chủ tịch - HND | ||||||
| 653 | Nguyễn Văn Cường | CT - VHTBXH | ||||||
| 654 | Hoàng Văn Trong | TB - CTMT thôn Hoàng xá | ||||||
| 655 | Lê Ngọc Việt | TB - CT- MT thôn Đồng lạc | ||||||
| 656 | Bùi Quang Công | TB - CT- MT thôn An Tràng | ||||||
| 657 | Vũ Thị Oanh | TB - CT- MT thôn Canh Hoạch | ||||||
| 658 | Xã Thụy Lôi | Hoàng Tuấn Lâm | PCT UBND xã | Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 30/12/2023 | ||||
| 659 | Nguyễn Đức Tuyền | CC Địa chính XD xã | ||||||
| 660 | Đoàn Mạnh Chiến | CC Địa chính NN xã | ||||||
| 661 | Trần Văn Quân | Chủ tịch HND xã | ||||||
| 662 | Vũ Thị Tuyết | Chủ tịch HPN xã | ||||||
| 663 | Ngô Thị Hương | Bí Thư đoàn xã | ||||||
| 664 | Cao Minh Loan | Chủ tịch UBMTTQ xã | ||||||
| 665 | Lê Đình Chinh | Trưởng CA xã | ||||||
| 666 | Lương Ngọc Tuấn | CC Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 667 | Bùi Kiều Lĩnh | CC Văn hóa - xã hội | ||||||
| 668 | Lại Thế Thăng | CC Văn phòng - TK | ||||||
| 669 | Nguyễn Thị Bích | CC Tài Chính - Kế toán xã | ||||||
| 670 | Vũ Anh Tiến | Trưởng ban MTTQ thôn Thụy Lôi | ||||||
| 671 | Nguyễn Thị Tố Uyên | Trường ban MTTQ thôn Lệ Chi | ||||||
| 672 | Vũ Văn Tuân | Trưởng ban MTTQ thôn Thụy Dương | ||||||
| 673 | Xã Nhật Tân | Hoàng Đình Thận | Chủ tịch MTTQ xã | Quyết định số 121/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 | ||||
| 674 | Lương Mạnh Dân | Phó chủ tịch UBND xã | ||||||
| 675 | Nguyễn Tân Hải | Chủ tịch HCCB xã | ||||||
| 676 | Tạ Thị Tươi | Chủ tịch phụ nữ xã | ||||||
| 677 | Nguyễn Thanh Toàn | Chủ tịch nông dân xã | ||||||
| 678 | Hoàng Văn Thái | Bí thư đoàn thanh niên xã | ||||||
| 679 | Nguyễn Thế Lăng | Văn phòng UBND xã | ||||||
| 680 | Quách Thị Xuân | Tài chính xã | ||||||
| 681 | Trịnh Thị Thu | Địa chính xây dụng xã | ||||||
| 682 | Nguyễn Quang Diện | Chỉ huy trưởng BCH quân sự xã | ||||||
| 683 | Nguyễn Vũ Quang | Trưởng Công an xã | ||||||
| 684 | Nguyễn Xuân Hòa | Cán bộ tư pháp xã | ||||||
| 685 | Phạm Hữu Hùng | Trưởng thôn Cao Đông | ||||||
| 686 | Nguyễn Văn Thắng | Trưởng thôn An Trạch | ||||||
| 687 | Lương Văn Tịnh | Trưởng thôn Linh Hạ | ||||||
| 688 | Hoàng Văn Phong | Trưởng thôn Phượng Tường | ||||||
| 689 | Phạm Đình Bang | Trưởng thôn Phù Oanh | ||||||
| 690 | Nguyễn Đình Hiền | Trưởng thôn Cao Đoài | ||||||
| 691 | Xã Hưng Đạo | Tạ Quang Mạnh | PCT UBND xã | Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 | ||||
| 692 | Nguyễn Đức Thế | Chủ tịch UBMTTQ xã | ||||||
| 693 | Hoàng Chu Đức | Chủ tịch HND xã | ||||||
| 694 | Phạm Thị Loan | Chủ tịch HPN xã | ||||||
| 695 | Vũ Thị Mai | Bí Thư đoàn xã | ||||||
| 696 | Nguyễn Xuân Trường | Trưởng CA xã | ||||||
| 697 | Lê Anh Lộc | CC Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 698 | Nguyễn Công Tài | CC Địa chính XD xã | ||||||
| 699 | Trần Thị Mỹ Dung | CC Văn phòng - TK | ||||||
| 700 | Phạm Thị Ân | CC Tài Chính - KT | ||||||
| 701 | Nguyễn Ngọc Ngọ | Trưởng ban MTTQ thôn Tam Nông | ||||||
| 702 | Nguyễn Văn Khiêm | Trường ban MTTQ thôn Muội Sảng | ||||||
| 703 | Trần Vô Sản | Trưởng ban MTTQ thôn Xuân Điểm | ||||||
| 704 | Phạm Thành Long | Trưởng ban MTTQ thôn Hậu Xá | ||||||
| 705 | Trần Văn Đương | Trưởng ban MTTQ thôn Dung | ||||||
| 706 | Thị trấn Vương | Lương Quỳnh Anh | Công chức TP-HT | Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 20/02/2023 | ||||
| 707 | Trần Quang Diến | CT MTTQ xã | ||||||
| 708 | Lê Ngọc Tuyền | Công chức địa chính | ||||||
| 709 | Bùi Quốc Được | Công chức VH-XH xã | ||||||
| 710 | Đặng Ngọc Hạnh | Trưởng Công an | ||||||
| 711 | Vũ Thị Mận | Chi hội trưởng HPN | ||||||
| VI | HUYỆN VĂN GIANG | |||||||
| 712 | Xã Mễ Sở | Nguyễn Danh Đôn | Thôn Phú Trạch | Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 06/03/2023 | ||||
| 713 | Nguyễn Đông Hiệp | Thôn Phú Thị | ||||||
| 714 | Vũ Duy Yên | Thôn Hoàng Trạch | ||||||
| 715 | Nguyễn Văn Lâm | Thôn Nhạn Tháp | ||||||
| 716 | Nguyễn Hồng Quân | Thôn Mễ Sở | ||||||
| 717 | Lê Hồng Đảng | Thôn Đồng Quê | ||||||
| 718 | Xã Cửu Cao | Phí Thu Huyền | Thôn Hạ | Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | ||||
| 719 | Hoàng Văn Trường | Thôn Nguyễn | ||||||
| 720 | Phạm Thu Thủy | Thôn Vàng | ||||||
| 721 | Lê Hữu Quỳnh | Thôn Thượng | ||||||
| 722 | Chu Ngọc Quân | Thị trấn Văn Giang | ||||||
| 723 | Lê Thị Chi | Thôn Nguyễn | ||||||
| 724 | Phí Văn Hiển | Thôn Hạ | ||||||
| 725 | Vũ Văn Hợi | thôn Thượng | ||||||
| 726 | Lê Quang Điền | Thôn Nguyễn | ||||||
| 727 | Vũ Văn Chiến | Thôn Vàng | ||||||
| 728 | Bùi Văn Tiến | Thôn Hạ | ||||||
| 729 | Xã Long Hưng | Nguyễn Đức Hồng | Thôn Như Lân | Quyết định số 247/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 | ||||
| 730 | Nguyễn Thị Ngà | Thôn Như Phượng Thượng | ||||||
| 731 | Phạm Sơn Hà | Thôn Sở Đông | ||||||
| 732 | Trần Ngọc Điệp | Thôn Như Lân | ||||||
| 733 | Đỗ Công Khóa | Thôn Lại Ốc | ||||||
| 734 | Phạm Thanh Long | Thôn Sở Đông | ||||||
| 735 | Đoàn Minh Trung | Thôn Như Lân | ||||||
| 736 | Cao Thị Chung Thủy | Thôn Như Lân | ||||||
| 737 | Phạm Thị Tho | Thôn Sở Đông | ||||||
| 738 | Nguyễn Phương Thảo | Thôn Như Phượng Hạ | ||||||
| 739 | Vũ Việt Cường | Thôn Như Lân | ||||||
| 740 | Phạm Văn Hậu | Thôn Sở Đông | ||||||
| 741 | Chu Minh Khang | Thôn Tân Tiến | ||||||
| 742 | Chu Thị Thoa | Thôn Ngọc bộ | ||||||
| 743 | Lê Thị Chuyền | Thôn Như Lân | ||||||
| 744 | Nguyễn Văn Phúc | Thôn Như Lân | ||||||
| 745 | Nguyễn Văn Thục | Thôn Như Phượng Thượng | ||||||
| 746 | Nguyễn Văn Bách | Thôn Như Phượng Hạ | ||||||
| 747 | Lê văn Sáng | Thôn Ngọc Bộ | ||||||
| 748 | Phạm Đình Long | Thôn Nhân Vực | ||||||
| 749 | Phạm Văn Hào | Thôn Sở Đông | ||||||
| 750 | Đỗ Văn Trọng | Thôn Lại Ốc | ||||||
| 751 | Cao Văn Hải | Thôn Như Lân | ||||||
| 752 | Nguyễn Ngọc Hùng | Thôn Như Phượng Thượng | ||||||
| 753 | Chử Thị Tuyển | Thôn Nhân Vực | ||||||
| 754 | Man Minh Hưng | Thôn Sở Đông | ||||||
| 755 | Nguyễn Hữu Toản | Thôn Như Phượng Thượng | ||||||
| 756 | Xã Liên Nghĩa | Lê Ngọc Thành | Thôn CD Qua Trạch | Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 | ||||
| 757 | Nguyễn Đức Tuyên | Thôn CD Qua Trạch | ||||||
| 758 | Nguyễn Thị Thu | Thôn CD Qua Trạch | ||||||
| 759 | Nguyễn Ngọc Đồng | Thôn CD Qua Trạch | ||||||
| 760 | Nguyễn Văn Xuyên | Thôn Bá Khê | ||||||
| 761 | Nguyễn Đức Tiến | Thôn Bá Khê | ||||||
| 762 | Đinh Hùng Vương | Thôn Phi Liệt | ||||||
| 763 | Ngô Quang Đạo | Thôn Đan Nhiễm | ||||||
| 764 | Hoàng Minh Tập | Thôn AB Quán Trạch | ||||||
| 765 | Đinh Kim Phố | Thôn Vĩnh Tuy | ||||||
| 766 | Hoàng Thị Xoa | Thôn AB Quán Trạch | ||||||
| 767 | Xã Phụng Công | Lê Đăng Định | Thôn Bến | Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 26/09/2023 | ||||
| 768 | Lê Thanh Tuyền | Thôn Ngò | ||||||
| 769 | Lý Hoàng Long | Thôn Khúc Tháp | ||||||
| 770 | Tô Xuân Chất | Thôn Đầu | ||||||
| 771 | Hoàng Thị Nghị | Thôn Đại | ||||||
| 772 | Xã Vĩnh Khúc | Nguyễn Văn Giáp | Thôn Vĩnh An | Quyết định số 220/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 | ||||
| 773 | Đinh Xuân Hiệp | Thôn Đọ | ||||||
| 774 | Đỗ Thị Thảo Nguyên | Thôn Vĩnh An | ||||||
| 775 | Vũ Thị Minh Quế | Thôn Thượng Tân | ||||||
| 776 | Đỗ Thị Minh Thanh | Thôn Cầu | ||||||
| 777 | Nguyễn Văn Thắng | Thôn Vĩnh An | ||||||
| 778 | Lê Văn Mạnh | Thôn Hạ Tân | ||||||
| 779 | Nguyễn Văn Nam | Thôn Giáo Phòng | ||||||
| 780 | Quản Mạnh Dũng | Thôn Đổng Tỉnh, xã Nghĩa Trụ | ||||||
| 781 | Lê Đình Bảo | Thôn Hạ Tân | ||||||
| 782 | Nguyễn Vĩnh Long | Thôn Vĩnh An | ||||||
| 783 | Lê Trung Tuyến | Thôn Đông Khúc | ||||||
| 784 | Đoàn Tú Uyên | Thôn Thịnh | ||||||
| 785 | Xã Thắng Lợi | Bùi Văn Trưởng | Thôn Phù bãi | Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 | ||||
| 786 | Nguyễn .T. Lan Anh | Thôn Phù bãi | ||||||
| 787 | Nguyễn Văn Thương | Thôn Phù Thượng | ||||||
| 788 | Nguyễn.T.Hồng Nguyệt | Thôn Dương Hạ | ||||||
| 789 | Bùi Công Thỉnh | Thôn Phù Đình | ||||||
| 790 | Nguyễn Văn Quân | Thôn Tân Lợi | ||||||
| 791 | Lê Xuân Trường | Thôn Tầm Tang | ||||||
| 792 | Lê Đình Tuấn | Thôn Tầm Tang | ||||||
| 793 | Vũ Thành Thịnh | Ecopark, xã Phụng Công | ||||||
| 794 | Phan Hồng Thịnh | Thôn Xuân Quan | ||||||
| 795 | Nguyễn Tiến Bộ | Thôn Dương Thượng | ||||||
| 796 | Nguyễn Thị Thảo | Thôn Phù Đình | ||||||
| 797 | Nguyễn Thị Hoan | Thôn Tân Lợi | ||||||
| 798 | Xã Tân Tiến | Lê Văn Bẩy | Thôn Hòa Bình Thượng | Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 | ||||
| 799 | Kiều Thị Liên | Thôn Hòa Bình Hạ | ||||||
| 800 | Trần Thị Tươi | Thôn Vĩnh Lộc | ||||||
| 801 | Nguyễn Thị Sơn | Thôn Nhân Nội | ||||||
| 802 | Nguyễn Thị Viên | Thôn Đa Ngưu | ||||||
| 803 | Nguyễn Thị Tuyến | Thôn Đa Phúc | ||||||
| 804 | Phan Văn Đoàn | Thôn Ấp Đa Phúc | ||||||
| 805 | Đào Văn Thân | Thôn Bá Khê | ||||||
| 806 | Đỗ Thị Bình | Thôn Ấp Bá Khê | ||||||
| 807 | Chu Quang Hiệu | Thôn Kim Ngưu | ||||||
| 808 | Chu Trọng Thể | Thôn Ấp Kim Ngưu | ||||||
| 809 | Nguyễn Mạnh An | Thôn Phượng Trì | ||||||
| 810 | Xã Nghĩa Trụ | Đào Văn Định | Thôn Đại Tài | Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 03/07/2023 | ||||
| 811 | Lê Thị Hồng Sinh | Thôn Lê Cao | ||||||
| 812 | Hoàng Đình Hào | Thôn Phúc Thọ | ||||||
| 813 | Nguyễn Văn Thanh | Thôn Tam Kỳ | ||||||
| 814 | Phan Anh Tuấn | Thôn Đồng Tỉnh | ||||||
| 815 | Chu Xuân Khánh | Thôn 11 | ||||||
| 816 | Đào Hồng Hải | Thôn 12 | ||||||
| 817 | Ngô Văn Thiện | Thôn 13 | ||||||
| 818 | Phạm Văn Cần | Thôn 14 | ||||||
| 819 | Xã Xuân Quan | Nguyễn Xuân Quang Huy | Thôn 1 | Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 26/09/2023 | ||||
| 820 | Lê Thị Chíu | Thôn 2 | ||||||
| 821 | Đàm Thị Tuy | Thôn 3 | ||||||
| 822 | Cao Thị Thán | Thôn 4 | ||||||
| 823 | Phan Chí Nghị | Thôn 1 | ||||||
| 824 | Bùi Văn Ao | Thôn 6 | ||||||
| 825 | Lê Đức Giang | Thôn 7 | ||||||
| 826 | Lê Xuân Bằng | Thôn 8 | ||||||
| 827 | Hoàng Thị Uyên | Thôn 9 | ||||||
| 828 | Đàm Văn Phong | Thôn 10 | ||||||
| 829 | Thị trấn Văn Giang | Chu Văn Quỳnh | Thôn Công luận 1 | Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 28/04/2023 | ||||
| 830 | Nguyễn Thị Phương Ngân | Thôn Công luận 1 | ||||||
| 831 | Vi Thị Thêu | Thôn Mễ Sở | ||||||
| 832 | Nguyễn Văn Tuấn | Thôn Công Luận 2 | ||||||
| 833 | Hoàng Quốc Khánh | Thôn Liên Nghĩa | ||||||
| 834 | Nguyễn Công Toản | Phố Văn Giang | ||||||
| 835 | Đào Hồng Đức | Thôn Công luận 1 | ||||||
| 836 | Nguyễn Thị Kim | Thôn Công Luận 2 | ||||||
| 837 | Nguyễn Hữu Thịnh | Thôn Đan Nhiễm | ||||||
| 838 | Đỗ Thị Nam | Phố Văn Giang | ||||||
| VIII | HUYỆN VĂN LÂM | |||||||
| 839 | Xã Trưng Trắc | Ngô Văn Tình | Thôn An Lạc | Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 | ||||
| 840 | Chu Ngọc Thiện | Thôn Tuấn Dị | ||||||
| 841 | Đỗ Tùng Lâm | Thôn Tuấn Dị | ||||||
| 842 | Tôn Thị Kim Vĩnh | Thôn Trai Túc | ||||||
| 843 | Xã Lương Tài | Phạm Văn Chương | Thôn Lương Tài | Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 19/04/2023 | ||||
| 844 | Nguyễn Văn Sơn | Thôn Xuân Đào | ||||||
| 845 | Khúc Chí Nam | Thôn Lương Tài | ||||||
| 846 | Nguyễn Đình Nam | Thôn Lương Tài | ||||||
| 847 | Đỗ Thị Yến | Thôn Xuân Đào | ||||||
| 848 | Nguyễn Mạnh Cường | Thôn Khuốc Bến | ||||||
| 849 | Trần Quang Sở | Thôn Khuốc Bến | ||||||
| 850 | Đào Duy Tưởng | Thôn Nghi Lương | ||||||
| 851 | Nguyễn Văn Chung | Thôn Xuân Đào | ||||||
| 852 | Phạm Văn Tùng | Thôn Lương Tài | ||||||
| 853 | Nguyễn Văn Phan | Thôn Khuyến Thiện | ||||||
| 854 | Nguyễn Công Khắc | Thôn Khuyến Thiện | ||||||
| 855 | Trần Ngọc Bảo Anh | Thôn Đông Trại | ||||||
| 856 | Phạm Thanh Liêm | Thôn Lương Tài | ||||||
| 857 | Xã Chỉ Đạo | Đỗ Quang Pháp | Xã Chỉ Đạo | Quyết định số 105 ngày 07/04/2023 | ||||
| 858 | Phạm Văn Cường | Xã Chỉ Đạo | ||||||
| 859 | Đặng Thị Thu Trang | Xã Chỉ Đạo | ||||||
| 860 | Nguyễn Văn Phong | Xã Chỉ Đạo | ||||||
| 861 | Trịnh Văn Diện | Xã Chỉ Đạo | ||||||
| 862 | Trịnh Thị Lớp | Xã Chỉ Đạo | ||||||
| 863 | Nguyễn Hoàng Việt | Xã Chỉ Đạo | ||||||
| 864 | Xã Minh Hải | Nguyễn Ngọc Côn | Xã Minh Hải | Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 | ||||
| 865 | Lê Khánh Toàn | Xã Minh Hải | ||||||
| 866 | Lý Đình Khoa | Xã Minh Hải | ||||||
| 867 | Hồ Ngọc Phúc | Xã Minh Hải | ||||||
| 868 | Lê Văn Thành | Xã Minh Hải | ||||||
| 869 | Lê Quang Khải | Xã Minh Hải | ||||||
| 870 | Nguyễn Ngọc Quý | Xã Minh Hải | ||||||
| 871 | Lê Thị Doan | Xã Minh Hải | ||||||
| 872 | Nguyễn Văn Chi | Xã Minh Hải | ||||||
| 873 | Nguyễn Thị Huyền | Xã Minh Hải | ||||||
| 874 | Nguyễn Văn Phúc | Xã Minh Hải | ||||||
| 875 | Nguyễn Thị Tươi | Xã Minh Hải | ||||||
| 876 | Xã Tân Quang | Đào Ngọc Hoàn | Thôn Tăng Bảo | Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 | ||||
| 877 | Đỗ Tiến Tuấn | Thôn Ngọc Loan | ||||||
| 878 | Phùng Viết Thành | Thôn Ngọc Đà | ||||||
| 879 | Nguyễn Huy Nhận | Thôn Chí Trung | ||||||
| 880 | Quản Thị Thuận | Thôn Bình Lương | ||||||
| 881 | Nguyễn Thanh Thúy | Thôn Ngọc Loan | ||||||
| 882 | Nguyễn Văn Hoàn | Thôn Nghĩa Trai | ||||||
| 883 | Phạm Tất Thắng | Phố Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh | ||||||
| 884 | Nguyễn Văn Quân | Thôn Nhạc Lộc, xã Trưng Trắc | ||||||
| 885 | Đinh Văn Thắng | Thôn Ngọc Đà | ||||||
| 886 | Lê Văn Cử | Thôn Nghĩa Trai | ||||||
| 887 | Cao Thị Phương Thơm | Thôn Tăng Bảo | ||||||
| 888 | Lý Thị Phấn | Thôn Ngọc Loan | ||||||
| 889 | Nguyễn Huy Tuyển | Thôn Chí Trung | ||||||
| 890 | Xã Lạc Hồng | Đỗ Văn Tiến | Thôn Bình Minh | Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 | ||||
| 891 | Ngô Gia Tự | Thôn Nhạc Miếu | ||||||
| 892 | Đào Văn Kiểm | Thôn Minh Hải | ||||||
| 893 | Đào Tiến Dũng | Thôn Minh Hải | ||||||
| 894 | Lê Quang Huy | Thôn Nhạc Miếu | ||||||
| 895 | Đỗ Tiến Hoàng | Thôn Quang Trung | ||||||
| 896 | Đào Văn Tráng | Thôn Minh Hải | ||||||
| 897 | Xã Đại Đồng | Trịnh Thị Tiền | Thôn Đại Đồng | Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 | ||||
| 898 | Phan Văn Thiêm | Thôn Đồng Xá | ||||||
| 899 | Trịnh Văn Sáu | Thôn Lộng Thượng | ||||||
| 900 | Nguyễn Thị Quỳnh Như | Trường THCS - xã Đại Đồng | ||||||
| 901 | Trần Thị Dần | Thôn Ấp Lạc Đạo | ||||||
| 902 | Hoàng Thị Bắc | Thôn Bùng Đông | ||||||
| 903 | Xã Việt Hưng | Nguyễn Văn Nam | Xã Việt Hưng | Quyết định số 117/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 | ||||
| 904 | Vũ Văn Trưởng | Xã Việt Hưng | ||||||
| 905 | Trịnh Quốc Tạo | Xã Việt Hưng | ||||||
| 906 | Đỗ Thành Hưng | Xã Việt Hưng | ||||||
| 907 | Nguyễn Thị Hiệu | Xã Việt Hưng | ||||||
| 908 | Phùng Văn Chè | Xã Việt Hưng | ||||||
| 909 | Nguyễn Hồng Đoan | Xã Việt Hưng | ||||||
| 910 | Vũ Mạnh Hiếu | Xã Việt Hưng | ||||||
| 911 | Nguyễn Thị Huệ | Xã Việt Hưng | ||||||
| 912 | Đỗ Xuân Đạo | Xã Việt Hưng | ||||||
| 913 | Đỗ Văn Chiên | Xã Việt Hưng | ||||||
| 914 | Xã Lạc Đạo | Đàm xuân Hòa | Xã Lạc Đạo | Quyết định số 74/QĐ-UBND ngày 24/04/2023 | ||||
| 915 | Hoàng Văn Kích | Xã Lạc Đạo | ||||||
| 916 | Dương Thị Thúy | Xã Lạc Đạo | ||||||
| 917 | Nguyễn Ngọc Châu | Xã Lạc Đạo | ||||||
| 918 | Trần Thị Hồng Vân | Xã Lạc Đạo | ||||||
| 919 | Lê Văn Vương | Xã Lạc Đạo | ||||||
| 920 | Hoàng Thế Quân | Xã Lạc Đạo | ||||||
| 921 | Trần Thị Thoa | Xã Lạc Đạo | ||||||
| 922 | Nguyễn thị Hoa | Xã Lạc Đạo | ||||||
| 923 | Trần Thùy Linh | Xã Lạc Đạo | ||||||
| 924 | Sái Thị Thu Huyền | Xã Lạc Đạo | ||||||
| 925 | Xã Đình Dù | Đỗ Quang Tạo | Thôn Đình Dù | Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 10/2/2023 | ||||
| 926 | Đỗ Văn Thuê | Thôn Xuân Lôi | ||||||
| 927 | Đỗ Hải Hậu | Thôn Xuân Lôi | ||||||
| 928 | Nguyễn Văn Thắng | Thôn Thị Trung | ||||||
| 929 | Nguyễn Công Luật | Thôn Ngải Dương | ||||||
| 930 | Nguyễn Thị Thu Đông | Thôn Ngải Dương | ||||||
| 931 | Hoàng Sỹ Nam | Thôn Đình Dù | ||||||
| 932 | Thị trấn Như Quỳnh | Vũ Đức Đoàn | Thị trấn Như Quỳnh | Quyết định số 187/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 | ||||
| 933 | Đào Văn Dũng | Thị trấn Như Quỳnh | ||||||
| 934 | Nguyễn Thị Hải Yến | Thị trấn Như Quỳnh | ||||||
| 935 | Phạm Đức Long | Thị trấn Như Quỳnh | ||||||
| 936 | Lê Biên Thùy | Thị trấn Như Quỳnh | ||||||
| 937 | Trương Thị Nho | Thị trấn Như Quỳnh | ||||||
| 938 | Ngô Văn Trãi | Thị trấn Như Quỳnh | ||||||
| 939 | Hoàng Văn Tín | Thị trấn Như Quỳnh | ||||||
| 940 | Vũ Văn Nho | Thị trấn Như Quỳnh | ||||||
| VIII | HUYỆN YÊN MỸ | |||||||
| 941 | Xã Ngọc Long | Luyện Văn Sơn | Xã Ngọc Long | Quyết định số 105/QĐUBND ngày 01/11/2023 | ||||
| 942 | Nguyễn Thị Hương | Xã Ngọc Long | ||||||
| 943 | Luyện Văn Hiệu | Xã Ngọc Long | ||||||
| 944 | Xã Yên Hòa | Đào Ngọc Bằng | Xã Yên Hòa | |||||
| 945 | Trịnh Kế Sự | Xã Yên Hòa | ||||||
| 946 | Trịnh Kế Ninh | Xã Yên Hòa | ||||||
| 947 | Vũ Thị Phượng | Xã Yên Hòa | ||||||
| 948 | Bùi Thị Tâm | Xã Yên Hòa | ||||||
| 949 | Lê Văn Chuân | Xã Yên Hòa | ||||||
| 950 | Đàm Hồng Tư | Xã Yên Hòa | ||||||
| 951 | Trần Văn Thắng | Xã Yên Hòa | ||||||
| 952 | Trần Đức Đủ | Xã Yên Hòa | ||||||
| 953 | Lê Thị Thắm | Xã Yên Hòa | ||||||
| 954 | Xã Trung Hưng | Hoàng Văn Thuân | Xã Trung Hưng | Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 | ||||
| 955 | Nguyễn Thị Ngọc | Xã Trung Hưng | ||||||
| 956 | Hoàng Văn Hạt | Xã Trung Hưng | ||||||
| 957 | Nguyễn Văn Mý | Xã Trung Hưng | ||||||
| 958 | Xã Minh Châu | Phan Thị Oanh | Xã Minh Châu | Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 | ||||
| 959 | Đỗ Đình Chuyền | Xã Minh Châu | ||||||
| 960 | Lê Văn Hòa | Xã Minh Châu | ||||||
| 961 | Nguyễn Văn Chiến | Xã Minh Châu | ||||||
| 962 | Lê Thị Hường | Xã Minh Châu | ||||||
| 963 | Nguyễn Chí Lợi | Xã Minh Châu | ||||||
| 964 | Lê Thị Loan | Xã Minh Châu | ||||||
| 965 | Lê Văn Hùng | Xã Minh Châu | ||||||
| 966 | Xã Trung Hòa | Lê Quang Dũng | Xã Trung Hòa | Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 | ||||
| 967 | Vũ Mạnh Cường | Xã Trung Hòa | ||||||
| 968 | Trần Thị Hường | Xã Trung Hòa | ||||||
| 969 | Phạm Thế Tùng | Xã Trung Hòa | ||||||
| 970 | Vũ Văn Thư | Xã Trung Hòa | ||||||
| 971 | Xã Thanh Long | Vũ Thị Phương | Xã Thanh Long | Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 | ||||
| 972 | Lê Quang Khánh | Xã Thanh Long | ||||||
| 973 | Trần Thị Hương | Xã Thanh Long | ||||||
| 974 | Hoàng Ngọc Tú | Xã Thanh Long | ||||||
| 975 | Chu Văn Phán | Xã Thanh Long | ||||||
| 976 | Đỗ Thị Hải Vân | Xã Thanh Long | ||||||
| 977 | Nguyễn Minh Hải | Xã Thanh Long | ||||||
| 978 | Nguyễn Văn Kiên | Xã Thanh Long | ||||||
| 979 | Xã Giai Phạm | Lương Quang Trung | Xã Giai Phạm | Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 | ||||
| 980 | Phạm Thị Mai Hương | Xã Giai Phạm | ||||||
| 981 | Đỗ Đức Hùng | Xã Giai Phạm | ||||||
| 982 | Lê Văn Tuấn | Xã Giai Phạm | ||||||
| 983 | Trịnh Quang Hưng | Xã Giai Phạm | ||||||
| 984 | Nguyễn Thanh Hiền | Xã Giai Phạm | ||||||
| 985 | Nguyễn Thế Hùng | Xã Giai Phạm | ||||||
| 986 | Xã Tân Lập | Nguyễn Ngọc Thành | Xã Tân Lập | Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 | ||||
| 987 | Nguyễn Xuân Quyền | Xã Tân Lập | ||||||
| 988 | Trương Công Thịnh | Xã Tân Lập | ||||||
| 989 | Lê Thị Ngọc Hân | Xã Tân Lập | ||||||
| 990 | Đỗ Phú Sơn | Xã Tân Lập | ||||||
| 991 | Phan Văn Hiệp | Xã Tân Lập | ||||||
| 992 | Xã Lý Thường Kiệt | Trần Văn Quyết | Xã Lý Thường Kiệt | Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 | ||||
| 993 | Trịnh Thị Quyên | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 994 | Đặng Quốc Quyền | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 995 | Lê Thị Trang | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 996 | Lê Song Toàn | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 997 | Đỗ Minh Bộ | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 998 | Vũ Văn Khởi | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 999 | Trịnh Văn Định | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 1000 | Nguyễn Đình Khích | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 1001 | Vũ Văn Quân | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 1002 | Phạm Thị Nhan | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 1003 | Vũ Không Quân | Xã Lý Thường Kiệt | ||||||
| 1004 | Xã Hoàn Long | Nguyễn Văn Tươi | Xã Hoàn Long | Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 | ||||
| 1005 | Ngô Thị Thoan | Xã Hoàn Long | ||||||
| 1006 | Vũ Minh Việt | Xã Hoàn Long | ||||||
| 1007 | Ngô Thị Như | Xã Hoàn Long | ||||||
| 1008 | Hà Quang Tuynh | Xã Hoàn Long | ||||||
| 1009 | Vũ Đức Miền | Xã Hoàn Long | ||||||
| 1010 | Nguyễn Ngọc Sơn | Xã Hoàn Long | ||||||
| 1011 | Nguyễn Sỹ Duẩn | Xã Hoàn Long | ||||||
| 1012 | Xã Việt Cường | Nguyễn Thị Thuỷ | Xã Việt Cường | Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 | ||||
| 1013 | Trần Hải Long | Xã Việt Cường | ||||||
| 1014 | Đỗ Trọng Cảnh | Xã Việt Cường | ||||||
| 1015 | Phạm Thị Mai | Xã Việt Cường | ||||||
| 1016 | Hoàng Văn Dũng | Xã Việt Cường | ||||||
| 1017 | Đỗ Văn Cao | Xã Việt Cường | ||||||
| 1018 | Nguyễn Văn Định | Xã Việt Cường | ||||||
| 1019 | Xã Đồng Than | Trương Văn Trung | Xã Đồng Than | Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 | ||||
| 1020 | Bùi Đức Trai | Xã Đồng Than | ||||||
| 1021 | Nguyễn Thị Khúc | Xã Đồng Than | ||||||
| 1022 | Lương Thị Hồng Nhung | Xã Đồng Than | ||||||
| 1023 | Nguyễn Thị Nguyệt | Xã Đồng Than | ||||||
| 1024 | Vũ Văn Tuế | Xã Đồng Than | ||||||
| 1025 | Trương Văn Đô | Xã Đồng Than | ||||||
| 1026 | Xã Yên Phú | Nguyễn Cao Lâm | Xã Yên Phú | Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 | ||||
| 1027 | Nguyễn Minh Cao | Xã Yên Phú | ||||||
| 1028 | Vũ Thị Nụ | Xã Yên Phú | ||||||
| 1029 | Nguyễn Văn Chủ | Xã Yên Phú | ||||||
| 1030 | Lê Thanh Xuân | Xã Yên Phú | ||||||
| 1031 | Phạm Xuân Thực | Xã Yên Phú | ||||||
| 1032 | Nguyễn Thị Hạnh | Xã Yên Phú | ||||||
| 1033 | Xã Liêu Xá | Vũ Tiến Thắng | Xã Liêu Xá | Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 | ||||
| 1034 | Lưu Ngọc Diệp | Xã Liêu Xá | ||||||
| 1035 | Đỗ Xuân Dũng | Xã Liêu Xá | ||||||
| 1036 | Lê Thu Trang | Xã Liêu Xá | ||||||
| 1037 | Luyện Viết Nam | Xã Liêu Xá | ||||||
| 1038 | Nguyễn Đình Dương | Xã Liêu Xá | ||||||
| 1039 | Xã Nghĩa Hiệp | Trần Văn Tôn | Xã Nghĩa Hiệp | Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 | ||||
| 1040 | Nguyễn Viết Sở | Xã Nghĩa Hiệp | ||||||
| 1041 | Đoàn Doãn Thăng | Xã Nghĩa Hiệp | ||||||
| 1042 | Vũ Quang Chung | Xã Nghĩa Hiệp | ||||||
| 1043 | Lê Đức Biện | Xã Nghĩa Hiệp | ||||||
| 1044 | Vũ Thị Quỳnh | Xã Nghĩa Hiệp | ||||||
| 1045 | Nguyễn Thị Hương | Xã Nghĩa Hiệp | ||||||
| 1046 | Phạm Thị Thúy | Xã Nghĩa Hiệp | ||||||
| 1047 | Xã Tân Việt | Đào Văn Toàn | Xã Tân Việt | Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 | ||||
| 1048 | Nguyễn Tiến Bộ | Xã Tân Việt | ||||||
| 1049 | Vũ Văn Tùng | Xã Tân Việt | ||||||
| 1050 | Lương Xuân Cần | Xã Tân Việt | ||||||
| 1051 | Trịnh Thanh Quý | Xã Tân Việt | ||||||
| 1052 | Hoàng Thị Hiến | Xã Tân Việt | ||||||
| 1053 | Trần Ngọc Thảnh | Xã Tân Việt | ||||||
| 1054 | Phạm Thế Đoàn | Xã Tân Việt | ||||||
| 1055 | Nguyễn Hồng Quân | Xã Tân Việt | ||||||
| 1056 | Phạm Thế Hưng | Xã Tân Việt | ||||||
| 1057 | Đặng Đức Phan | Xã Tân Việt | ||||||
| 1058 | Trần Văn Tuấn | Xã Tân Việt | ||||||
| 1059 | Nguyễn Văn Ngọc | Xã Tân Việt | ||||||
| 1060 | Thị trấn Yên Mỹ | Phạm Văn Hoàn | Thị trấn Yên Mỹ | Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 | ||||
| 1061 | Đinh Công Chính | Thị trấn Yên Mỹ | ||||||
| 1062 | Phạm Tuấn Anh | Thị trấn Yên Mỹ | ||||||
| 1063 | Đỗ Thị Hương Giang | Thị trấn Yên Mỹ | ||||||
| 1064 | Nguyễn Hoàng Giang | Thị trấn Yên Mỹ | ||||||
| 1065 | Nguyễn Thị Xuân | Thị trấn Yên Mỹ | ||||||
| 1066 | Nguyễn Thị Hiền | Thị trấn Yên Mỹ | ||||||
| 1067 | Nguyễn Đình Phương | Thị trấn Yên Mỹ | ||||||
| 1068 | Nguyễn Trần Tuấn | Thị trấn Yên Mỹ | ||||||
| 1069 | Đoàn Thanh Hải | Thị trấn Yên Mỹ | ||||||
| IX | THỊ XÃ MỸ HÀO | |||||||
| 1070 | Xã Cẩm Xá | Lê Quang Thủy | Xã Cẩm Xá | Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 | ||||
| 1071 | Nguyễn Hữu Ngà | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1072 | Nguyễn Văn Thập | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1073 | Vương Văn Điệp | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1074 | Trần Thị Thanh Thủy | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1075 | Khúc Văn Chiều | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1076 | Khúc Văn Ngọc | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1077 | Nguyễn Văn Tình | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1078 | Nguyễn Văn Lịch | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1079 | Trần Xuân Được | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1080 | Khúc Bá Khương | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1081 | Đỗ Văn Kỷ | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1082 | Nguyễn Văn Phước | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1083 | Phạm Khoa Điều | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1084 | Nguyễn Văn Lưu | Xã Cẩm Xá | ||||||
| 1085 | Xã Ngọc Lâm | Vũ Duy Cương | Xã Ngọc Lâm | Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 | ||||
| 1086 | Trương Văn Hệ | Xã Ngọc Lâm | ||||||
| 1087 | Nguyễn Thị Thanh | Xã Ngọc Lâm | ||||||
| 1088 | Nguyễn Hữu Tá | Xã Ngọc Lâm | ||||||
| 1089 | Lê Ngọc Thơ | Xã Ngọc Lâm | ||||||
| 1090 | Phạm Văn Kiên | Xã Ngọc Lâm | ||||||
| 1091 | Hoàng Phúc Thọ | Xã Ngọc Lâm | ||||||
| 1092 | Xã Dương Quang | Nguyễn Văn Cố | Xã Dương Quang | Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 | ||||
| 1093 | Vũ Đình Tuyên | Xã Dương Quang | ||||||
| 1094 | Nguyễn Thị Bình | Xã Dương Quang | ||||||
| 1095 | Nguyễn Thị Hằng | Xã Dương Quang | ||||||
| 1096 | Vũ Thị Hường | Xã Dương Quang | ||||||
| 1097 | Nguyễn Thế Tiến | Xã Dương Quang | ||||||
| 1098 | Nguyễn Thị Thoan | Xã Dương Quang | ||||||
| 1099 | Kiều Thị Phượng | Xã Dương Quang | ||||||
| 1100 | Xã Hưng Long | Trần Văn Hồng | Xã Hưng Long | Quyết định số 119/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 | ||||
| 1101 | Nguyễn Quang Phú | Xã Hưng Long | ||||||
| 1102 | Phạm Đình Huy | Xã Hưng Long | ||||||
| 1103 | Bùi Văn Động | Xã Hưng Long | ||||||
| 1104 | Nguyễn Thị Tâm | Xã Hưng Long | ||||||
| 1105 | Lương Văn Tuấn | Xã Hưng Long | ||||||
| 1106 | Trần Văn Hùng | Xã Hưng Long | ||||||
| 1107 | Phạm Thị Hương | Xã Hưng Long | ||||||
| 1108 | Trần Văn Hùng | Xã Hưng Long | ||||||
| 1109 | Xã Hoà Phong | Vũ Văn Hải | Xã Hoà Phong | Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 | ||||
| 1110 | Lê Đình Nguyên | Xã Hoà Phong | ||||||
| 1111 | Cao Quang Hưng | Xã Hoà Phong | ||||||
| 1112 | Nguyễn Thị Nhàn | Xã Hoà Phong | ||||||
| 1113 | Đào Đình Hoàn | Xã Hoà Phong | ||||||
| 1114 | Nguyễn Thị Nga | Xã Hoà Phong | ||||||
| 1115 | Đặng Thị Minh | Xã Hoà Phong | ||||||
| 1116 | Vũ Đình Hân | Xã Hoà Phong | ||||||
| 1117 | Vũ Văn Hải | Xã Hoà Phong | ||||||
| 1118 | Xã Xuân Dục | Phạm Văn Sơn | Xã Xuân Dục | Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 08/05/2023 | ||||
| 1119 | Nguyễn Văn Chiến | Xã Xuân Dục | ||||||
| 1120 | Phan Đức Quyền | Xã Xuân Dục | ||||||
| 1121 | Bùi Thị Kim Hương | Xã Xuân Dục | ||||||
| 1122 | Nguyễn Kiên Quyền | Xã Xuân Dục | ||||||
| 1123 | Lý Thị Bích Nguyệt | Xã Xuân Dục | ||||||
| 1124 | Nguyễn Bá Mừng | Xã Xuân Dục | ||||||
| 1125 | Lê Thị Thương | Xã Xuân Dục | ||||||
| 1126 | Phường Phùng Chí Kiên | Nguyễn Thanh Bình | Phường Phùng Chí Kiên | Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 | ||||
| 1127 | Nguyễn Thái Dương | Phường Phùng Chí Kiên | ||||||
| 1128 | Vũ Văn Tuấn | Phường Phùng Chí Kiên | ||||||
| 1129 | Đặng Thị Minh Trang | Phường Phùng Chí Kiên | ||||||
| 1130 | Lưu Văn Triệu | Phường Phùng Chí Kiên | ||||||
| 1131 | Đỗ Thanh Nhàn | Phường Phùng Chí Kiên | ||||||
| 1132 | Nguyễn Nam Công | Phường Phùng Chí Kiên | ||||||
| 1133 | Trần Thanh Hằng | Phường Phùng Chí Kiên | ||||||
| 1134 | Phường Nhân Hoà | Trịnh Thị Mỹ Ngân | Phường Nhân Hoà | Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 | ||||
| 1135 | Đặng Văn Giỏi | Phường Nhân Hoà | ||||||
| 1136 | Vũ Thị Năm | Phường Nhân Hoà | ||||||
| 1137 | Ngô Quang Tú | Phường Nhân Hoà | ||||||
| 1138 | Vũ Đức Hoan | Phường Nhân Hoà | ||||||
| 1139 | Nguyễn Mạnh Toán | Phường Nhân Hoà | ||||||
| 1140 | Trịnh Tuấn Khang | Phường Nhân Hoà | ||||||
| 1141 | Nguyễn Đình Hiệp | Phường Nhân Hoà | ||||||
| 1142 | Vũ Văn Lúa | Phường Nhân Hoà | ||||||
| 1143 | Nguyễn Xuân Vị | Phường Nhân Hoà | ||||||
| 1144 | Phường Phan Đình Phùng | Phạm Văn Chính | Phường Phan Đình Phùng | |||||
| 1145 | Đỗ Xuân Độ | Phường Phan Đình Phùng | ||||||
| 1146 | Đào Văn Chiến | Phường Phan Đình Phùng | ||||||
| 1147 | Nguyễn Đưc Tiếp | Phường Phan Đình Phùng | ||||||
| 1148 | Phạm Văn Tuấn | Phường Phan Đình Phùng | ||||||
| 1149 | Vũ Văn Quân | Phường Phan Đình Phùng | ||||||
| 1150 | Trần Ngọc Hưng | Phường Phan Đình Phùng | ||||||
| 1151 | Nguyễn Khắc Quý | Phường Phan Đình Phùng | ||||||
| 1152 | Phường Bần Yên Nhân | Nguyễn Văn Hiến | Phường Bần Yên Nhân | Quyết định số 131/QĐ - UBND ngày 01/10/2023 | ||||
| 1153 | Nguyễn Quang Vịnh | Phường Bần Yên Nhân | ||||||
| 1154 | Nguyễn Văn Kế | Phường Bần Yên Nhân | ||||||
| 1155 | Nguyễn Đắc Chiến | Phường Bần Yên Nhân | ||||||
| 1156 | Đặng Ngọc Quang | Phường Bần Yên Nhân | ||||||
| 1157 | Phường Dị Sử | Nguyễn Vũ Hồng | Phường Dị Sử | Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 | ||||
| 1158 | Nguyễn Kim Mạnh | Phường Dị Sử | ||||||
| 1159 | Nguyễn Thị Thanh Nga | Phường Dị Sử | ||||||
| 1160 | Vũ Thị Thanh Loan | Phường Dị Sử | ||||||
| 1161 | Đỗ Chí Lịch | Phường Dị Sử | ||||||
| 1162 | Đỗ Thị Bích Hậu | Phường Dị Sử | ||||||
| 1163 | Hàn Ngọc Lộc | Phường Dị Sử | ||||||
| 1164 | Vũ Duy Nguyên | Phường Dị Sử | ||||||
| 1165 | Lê Văn Đạt | Phường Dị Sử | ||||||
| 1166 | Phường Bạch Sam | Phạm Ngọc Chiến | Phường Bạch Sam | Quyết định số 155/QĐ-UBND | ||||
| 1167 | Vũ Chiến Thắng | Phường Bạch Sam | ||||||
| 1168 | Lê Quang Hiệp | Phường Bạch Sam | ||||||
| 1169 | Phạm Anh Tuấn | Phường Bạch Sam | ||||||
| 1170 | Phạm Huy Hoàng | Phường Bạch Sam | ||||||
| 1171 | Phạm thị Thẩm | Phường Bạch Sam | ||||||
| 1172 | Vũ Duy Tiên | Phường Bạch Sam | ||||||
| 1173 | Phạm Anh Tuấn | Phường Bạch Sam | ||||||
| 1174 | Phường Minh Đức | Phạm Hồng Chương | Phường Minh Đức | Quyết định số 152/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 | ||||
| 1175 | Đặng Văn Sáng | Phường Minh Đức | ||||||
| 1176 | Trần Thị Thu Hương | Phường Minh Đức | ||||||
| 1177 | Phạm Đắc Tiệp | Phường Minh Đức | ||||||
| 1178 | Đỗ Thị Thơ | Phường Minh Đức | ||||||
| 1179 | Phạm Đình Huấn | Phường Minh Đức | ||||||
| 1180 | Nguyễn Bá Linh | Phường Minh Đức | ||||||
| 1181 | Nguyễn Thị Ngoãn | Phường Minh Đức | ||||||
| X | THÀNH PHỐ HƯNG YÊN | |||||||
| 1182 | Xã Bảo Khê | Nguyễn Ngọc Hoan | Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | ||||
| 1183 | Cao Văn Minh | Phó Chủ tịch UBND xã | ||||||
| 1184 | Nguyễn Thị Nhung | Phó Chủ tịch UBND xã | ||||||
| 1185 | Nguyễn Thị Hậu | Công chức tư pháp hộ tịch xã | ||||||
| 1186 | Phạm Thị Vân Anh | Công chức tư pháp hộ tịch xã | ||||||
| 1187 | Lê Văn Vũ | Chủ tịch UBMTTQ xã | ||||||
| 1188 | Phạm Văn Phong | Chủ tịch Hội nông dân xã | ||||||
| 1189 | Nguyễn Đức Thận | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh xã | ||||||
| 1190 | Hoàng Văn Thoại | Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh xã | ||||||
| 1191 | Trần Thị Ngọc Anh | Chủ tịch Hội LHPN xã | ||||||
| 1192 | Vũ Văn Hiệp | Trưởng thôn Vạn Tường | ||||||
| 1193 | Phạm Văn Du | Trưởng thôn Triều Tiên | ||||||
| 1194 | Tạ Quang Ký | Trưởng thôn Cao | ||||||
| 1195 | Nguyễn Khắc Hải | Trưởng thôn Đoàn Thượng | ||||||
| 1196 | Trần Văn Phong | Trưởng thôn Tiền Thắng | ||||||
| 1197 | Xã Phú Cường | Phạm Văn Bạo | Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | ||||
| 1198 | Lê Văn Hân | Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc xã | ||||||
| 1199 | Đào Mạnh Cường | Phó Chủ tịch UBND xã | ||||||
| 1200 | Vũ Quang Tuyến | Công chức Tư pháp - Hộ tịch xã | ||||||
| 1201 | Đào Thị Hậu | Chủ tịch Hội PN xã | ||||||
| 1202 | Đào Duy Hiển | Chủ tịch Hội cựu chiến binh xã | ||||||
| 1203 | Tạ Văn Quân | Bí thư đoàn thanh niên xã | ||||||
| 1204 | Tạ Hồng Khanh | Chủ tịch Hội nông dân xã | ||||||
| 1205 | Phạm Thị Huyền | Bí thư chi bộ - Trưởng thôn Tân Mỹ 1 | ||||||
| 1206 | Nguyễn Văn Vịnh | Bí thư chi bộ - Trưởng thôn Tân Mỹ 2 | ||||||
| 1207 | Phạm Hữu Thiết | Bí thư chi bộ - Trưởng thôn Tân Trung | ||||||
| 1208 | Đào Đức Hiểu | Bí thư chi bộ - Trưởng thôn Kệ Châu 1 | ||||||
| 1209 | Hoàng Hữu Ái | Bí thư chi bộ - Trưởng thôn Kệ Châu 2 | ||||||
| 1210 | Tạ Văn Tuyên | Bí thư chi bộ - Trưởng thôn Kệ Châu 3 | ||||||
| 1211 | Nguyễn Văn Bạo | Bí thư chi bộ - Trưởng thôn Doanh Châu | ||||||
| 1212 | Ngô Hồng Kỳ | Bí thư chi bộ- Trưởng thôn Đông Hồng | ||||||
| 1213 | Xã Liên Phương | Mai Thị Nhung | Cán bộ Tư pháp - Hộ tịch | Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 | ||||
| 1214 | Lê Thị Thu Huyền | Cán bộ Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1215 | Vũ Thị Hải Yến | Chủ tịch Hội LHPN xã | ||||||
| 1216 | Phạm Quốc Bảo | Chủ tịch Hội Nông dân xã | ||||||
| 1217 | Hoàng Minh Khuê | CT UBMTTQ xã | ||||||
| 1218 | Đinh Văn Hiền | Đội 7 | ||||||
| 1219 | Phương Thị Luyện | VP Đảng ủy xã | ||||||
| 1220 | Đỗ Xuân Trưởng | Đội 14 | ||||||
| 1221 | Lều Tiến Thọ | Trưởng thôn An chiểu 1 | ||||||
| 1222 | Hoàng Văn Khoa | Trưởng thôn An chiểu 2 | ||||||
| 1223 | Bùi Xuân Liệu | Trưởng thôn Đông Chiểu | ||||||
| 1224 | Xã Quảng Châu | Phan Văn Toan | Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của UBND xã Quảng Châu | ||||
| 1225 | Trần Trung Tiếp | Phó Chủ tịch UBND xã | ||||||
| 1226 | Phan Thị Thu Huyền | Phó Chủ tịch UBND xã | ||||||
| 1227 | Nguyễn Văn Điệp | Chủ tịch MTTQ xã | ||||||
| 1228 | Nguyễn Thị Hiền | Chủ tịch HLHPN xã | ||||||
| 1229 | Trần Khánh Dư | Chủ tịch CCB xã | ||||||
| 1230 | Nguyễn Văn Biết | Chủ tịch HND xã | ||||||
| 1231 | Dương Hữu Khánh | Bí thư Đoàn TN xã | ||||||
| 1232 | Trần Văn Thỏa | Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự xã | ||||||
| 1233 | Nguyễn Thị Lan Hương | Công chức Tư pháp - hộ tịch | ||||||
| 1234 | Trần Thị Thanh Nhã | Công chức Tư pháp - hộ tịch | ||||||
| 1235 | Nguyễn Đình Khởi | Công chức Văn hóa- xã hội | ||||||
| 1236 | Đỗ Thị Hương Thủy | Công chức Địa chính- NN- XD và MT | ||||||
| 1237 | Nguyễn Thị Lân | Công chức Địa chính- NN- XD và MT | ||||||
| 1238 | Nguyễn Thị Huê | Công chức Văn phòng - Thống kê | ||||||
| 1239 | Dương Thị Miến | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 1 | ||||||
| 1240 | Lê Văn Hưởng | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 2 | ||||||
| 1241 | Nguyễn Thị Mỳ | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 3 | ||||||
| 1242 | Dương Ngọc Vần | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 4 | ||||||
| 1243 | Dương Hữu Nghệ | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 5 | ||||||
| 1244 | Xã Hoàng Hanh | Trần Văn Thậu | Chủ tịch UBND xã | |||||
| 1245 | Đoàn Ngọc Tuyên | PCT UBND xã | ||||||
| 1246 | Phùng Thị Yến Nga | Công chức Tư pháp - hộ tịch | ||||||
| 1247 | Dương Văn Thi | Trưởng quân sự | ||||||
| 1248 | Đinh Quang Lộc | Trưởng Công an | ||||||
| 1249 | Nguyễn Văn Hiếu | Phó Trưởng trạm y tế | ||||||
| 1250 | Đoàn Tuấn Anh | Chủ tịch UBMTTQ | ||||||
| 1251 | Vũ Lệ Thủy | Chủ tịch Hội LH phụ nữ | ||||||
| 1252 | Trần Thị Huyền Trang | Bí thư Đoàn thanh niên | ||||||
| 1253 | Nguyễn Văn Phường | Chủ tịch Hội Nông dân | ||||||
| 1254 | Phạm Quang Đán | TT tổ hòa giải thôn An Châu 1 | ||||||
| 1255 | Phạm Văn Sỹ | TT tổ hòa giải thôn An Châu 2 | ||||||
| 1256 | Đặng Đình Bẩy | Tổ trưởng tổ hòa giải thôn Phù Sa | ||||||
| 1257 | Đoàn Văn Ngọc | Tổ trưởng tổ hòa giải thôn Hà Châu | ||||||
| 1258 | Xã Hùng Cường | Lê Văn Toản | Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 | ||||
| 1259 | Tạ Thị Duyệt | Phó Chủ tịch UBND xã | ||||||
| 1260 | Phạm Văn Công | Công chức Tư pháp xã | ||||||
| 1261 | Nguyễn Hữu Dũng | Chủ tịch MTTQ xã | ||||||
| 1262 | Mai Ngọc Quyết | Chủ tịch LHPN xã | ||||||
| 1263 | Đoàn Văn Vinh | Chủ tịch CCB xã | ||||||
| 1264 | Phan Thị Anh | Chủ tịch HND xã | ||||||
| 1265 | Phạm Đình Thiện | Bí thư Đoàn TN xã | ||||||
| 1266 | Nguyễn Văn Thạo | Chủ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự xã | ||||||
| 1267 | Lê Văn Quyết | Công chức Tư pháp - Hộ tịch Xã | ||||||
| 1268 | Trần Văn Quế | Công chức Tư pháp - Hộ tịch xã | ||||||
| 1269 | Vũ Thị Ngọc Anh | Công chức Văn hóa - xã hội | ||||||
| 1270 | Nguyễn Văn Huyện | Công chức Địa chính - NN - XD và MT | ||||||
| 1271 | Nguyễn Văn Quý | Công chức Địa chính - NN - XD và MT | ||||||
| 1272 | Trần Văn Đại | Công chức Văn phòng - Thống kê | ||||||
| 1273 | Vương Mạnh Hùng | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 1 | ||||||
| 1274 | Nguyễn Văn Biên | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 2 | ||||||
| 1275 | Trần Văn Chữ | Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn 3 | ||||||
| 1276 | Xã Phương Chiểu | Đỗ Đình Tuân | Chủ tịch MTTQ xã | Quyết định số 69/QĐ-UBND | ||||
| 1277 | Nguyễn Ngọc Oánh | Phó Chủ tịch HĐND xã | ||||||
| 1278 | Vũ Sỹ Tảo | Công chức Tư pháp - Hộ tịch xã | ||||||
| 1279 | Xã Trung Nghĩa | Nguyễn Thị Nga | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | ||||
| 1280 | Dương Tuấn Công | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1281 | Vũ Thanh Sơn | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1282 | Vũ Thanh Sơn | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1283 | Xã Hồng Nam | Nguyễn Ngọc Hưng | Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 | ||||
| 1284 | Nguyễn Thị Sâm | Chủ tịch MTTQ xã | ||||||
| 1285 | Bùi Quang Đạt | Phó Chủ tịch UBND xã | ||||||
| 1286 | Dương Thị Nga | Công chức TP - HT | ||||||
| 1287 | Trịnh Thị Minh Tuyết | Chủ tịch Hội PNVN xã | ||||||
| 1288 | Đặng Tấn Tân | Chủ tịch Hội CCB xã | ||||||
| 1289 | Nguyễn Thị Minh | Bí thưu Đoàn TN xã | ||||||
| 1290 | Nguyễn Minh Lăng | Chủ tịch Hội Nông dẫn xã | ||||||
| 1291 | Đỗ Văn Dong | Trưởng thôn Điện Biên | ||||||
| 1292 | Trịnh Xuân Cảnh | Trưởng thôn Lê Như Hổ | ||||||
| 1293 | Nguyễn Hồng Thịnh | Trưởng thôn Nễ Châu | ||||||
| 1294 | Xã Tân Hưng | Lê Tiến Dũng | Chủ tịch UBMTTQ xã Tân Hưng | |||||
| 1295 | Ngô Quốc Dương | Phó Chủ tịch UBND xã | ||||||
| 1296 | Đoàn Thị Yến | Công chức Tư pháp, hộ tịch | ||||||
| 1297 | Dương Văn Thi | Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự xã | ||||||
| 1298 | Cao Xuân Tuyến | Công chức VP-TK | ||||||
| 1299 | Bùi Thị Kim Dung | Chủ tịch HLHPN xã | ||||||
| 1300 | Nguyễn Tiến Tưởng | Chủ tịch HND xã | ||||||
| 1301 | Phạm Thị Ly | Bí thư đoàn thanh niên xã | ||||||
| 1302 | Bùi Văn Sa | Công chức địa chính đất đai | ||||||
| 1303 | Phạm Thị Hoa | Công chức địa chính nông nghiệp | ||||||
| 1304 | Nguyễn Thị Hường | Công chức văn hoá | ||||||
| 1305 | Nguyễn Tiến Khuể | Tổ trưởng tổ hoà giải thôn Viên Tiêu | ||||||
| 1306 | Hoàng Văn Phòng | Tổ trưởng tổ hoà giải thôn Minh Khai | ||||||
| 1307 | Cao Văn Minh | Tổ trưởng tổ hoà giải thôn Quang Trung | ||||||
| 1308 | Cao Văn Mến | Tổ trưởng tổ hoà giải thôn Trần phú | ||||||
| 1309 | Nguyễn Ngọc Hoa | Tổ trưởng tổ hoà giải thôn Lê Lợi | ||||||
| 1310 | Trần Thanh Tuyển | Tổ trưởng tổ hoà giải thôn Tiền Phong | ||||||
| 1311 | Trần Văn Thắng | Tổ trưởng tổ hoà giải thôn Quyết Thắng | ||||||
| 1312 | Phường Lam Sơn | Nguyễn Thị Quế | Chủ tịch UBND phường | Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 | ||||
| 1313 | Nguyễn Đức Tuyến | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1314 | Phạm Quang Đô | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1315 | Bùi Tuấn Dương | Phó Chủ tịch UBND phường | ||||||
| 1316 | Phạm Văn Mạnh | Chủ tịch CCB phường | ||||||
| 1317 | Đào Thị Kim | Bí thư - Trưởng khu phố Xích Đằng | ||||||
| 1318 | Lê Hồng Kiên | Chủ tịch HND phường | ||||||
| 1319 | Lê Quyết Thắng | Bí thư - Trưởng khu phố Đằng Châu | ||||||
| 1320 | Lã Ngọc Duyệt | Bí thư - Trưởng khu phố Cao Xá | ||||||
| 1321 | Phạm Văn Vinh | Bí thư - Trưởng khu phố Kim Đằng | ||||||
| 1322 | Phạm Văn Khương | Phó Chủ tịch HĐND phường | ||||||
| 1323 | Phường An Tảo | Vũ Ngọc Nam | Chủ tịch UBND phường | Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 | ||||
| 1324 | Nguyễn Thị Kim Luyến | Phó Chủ tịch UBND phường | ||||||
| 1325 | Vũ Văn Hữu | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1326 | Nguyễn Thị Hiền | Công chức LĐTBXH | ||||||
| 1327 | Tạ Thị Hương | Công chức LĐTBXH | ||||||
| 1328 | Trần Văn Toản | Chủ tịch MTTQ phường | ||||||
| 1329 | Đỗ Thị Thúy Hiền | Chủ tịch LHPN phường | ||||||
| 1330 | Trần Thị Hồng Hạnh | Chủ tịch CCB phường | ||||||
| 1331 | Trần Bá Đông | Bí thư Đoàn Thanh niên phường | ||||||
| 1332 | Nguyễn Thị Thùy Linh | Chủ tịch HND phường | ||||||
| 1333 | Lê Xuân Việt | Bí thư - Trưởng khu phố An Thượng | ||||||
| 1334 | Tạ Quang Cảnh | Bí thư - Trưởng khu phố An Bình | ||||||
| 1335 | Đăng Văn Thủy | Bí thư - Trưởng khu phố An Dương | ||||||
| 1336 | Trần Văn Đài | Bí Thư - Trương khu phố Chợ Gạo | ||||||
| 1337 | Phường Quang Trung | Trần Đăng Nguyên | Phó Chủ tịch UBND | QĐ số 179/QĐ-UBND ngày 26/7/2022 | ||||
| 1338 | Nguyễn Thị Liên | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1339 | Phường Hồng Châu | Phan Minh Thắng | Chủ tịch UBND phường | Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 | ||||
| 1340 | Phạm Thị Hoa | Phó Chủ tịch UBND phường | ||||||
| 1341 | Nguyễn Thị Hảo | Phó Chủ tịch MTTQ phường | ||||||
| 1342 | Đàm Thị Thu Thủy | Chủ tịch LHPN | ||||||
| 1343 | Nguyễn Văn Mạnh | Chủ tịch CCB phường | ||||||
| 1344 | Đỗ Thùy Ninh | Bí thư Đoàn TN phường | ||||||
| 1345 | Dương Việt Vương | Chủ huy trưởng BCHQS | ||||||
| 1346 | Trần Thị Khuyên | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1347 | Dương Thị Hồng Nhung | Công chức Văn hóa - xã hội | ||||||
| 1348 | Dương Thị Hà | Công chức Địa chính - NN-XD và MT | ||||||
| 1349 | Trần Văn Mạnh | Công chức Địa chính- NN- XD và MT | ||||||
| 1350 | Phan Mạnh Quân | Công chức Văn phòng – Thống kê | ||||||
| 1351 | Vũ Văn An | Bí thư - Trưởng khu phố Phương Độ | ||||||
| 1352 | Trần Thành Phẩm | Bí Thư - Trưởng khu phố Phố Hiến | ||||||
| 1353 | Nguyễn Văn Dũng | Bí thư - Trưởng khu phố Nam Tiến | ||||||
| 1354 | Phường Minh Khai | Nguyễn Bắc Sơn | Phó chủ tịch UBND phường | Quyết định số 187/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 | ||||
| 1355 | Trần Thị Thu Hiền | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1356 | Phạm Tuấn Anh | Trưởng Quân sự | ||||||
| 1357 | Mai Ngọc Quang | Trưởng công an | ||||||
| 1358 | Hoàng Quốc Việt | Chủ tịch MTTQ phường | ||||||
| 1359 | Nguyễn Thị Thùy Dương | Chủ tịch Hội Phụ nữ | ||||||
| 1360 | Nguyễn Thị Hồng | Bí thư Đoàn | ||||||
| 1361 | Nguyễn Thế Cường | Chủ tịch Hội nông dân | ||||||
| 1362 | Phạm Tiến Hưng | Chủ tịch Hội CCB | ||||||
| 1363 | Ngô Bảo Kiểm | BTCB - trưởng phố Bãi Sậy | ||||||
| 1364 | Hà Thị Nga | BTCB - trưởng phố Bạch Đằng Giang | ||||||
| 1365 | Nguyễn Xuân Đính | BTCB - trưởng phố Bắc Lê Hồng Phong | ||||||
| 1366 | Phạm Xuân Huệ | BTCB - trưởng phố Nam Lê Hồng Phong | ||||||
| 1367 | Nguyễn Văn Bống | BTCB - trưởng phố Phan Đình Phùng | ||||||
| 1368 | Trần Thúy Mùi | BTCB - trưởng phố Bãi Sậy | ||||||
| 1369 | Phường Hiến Nam | Đỗ Thị Vân Anh | Phó Chủ tịch UBND phường | Quyết định số 227/QĐ-UBND | ||||
| 1370 | Trần Ngọc Tú | Chủ tịch MTTQ | ||||||
| 1371 | Trần Hiệu Triệu | Chủ tịch HND | ||||||
| 1372 | Phan Thị Bích Hoàn | Chủ tịch LHPN | ||||||
| 1373 | Đoàn Văn Thạnh | Chủ tịch CCCB | ||||||
| 1374 | Trần Thị Nguyệt | Bí thư Đoàn Thanh niên | ||||||
| 1375 | Đỗ Thị Liên | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1376 | Mai Thị Thu Hường | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1377 | Phạm Hữu Hoàng | Tổ trưởng TDP Chùa Chuông | ||||||
| 1378 | Nguyễn Hữu Tiến | Tổ trưởng TDP Nhân Dục | ||||||
| 1379 | Ngô Mạnh Hùng | Tổ trưởng tổ dân phố Ấp Dâu | ||||||
| 1380 | Bùi Văn Hưng | Tổ trưởng tổ dân phố An Vũ | ||||||
| 1381 | Lâm Văn Dậu | Tổ trưởng Tổ dân phố An Bình | ||||||
| 1382 | Lâm Văn Phượng | Tổ trưởng Tổ dân phố An Đông | ||||||
| 1383 | Phạm Ngọc Hà | Tổ trưởng Tổ dân phố Tô Hiệu | ||||||
| 1384 | Phường Lê Lợi | Phạm Thị Ánh Nguyệt | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | ||||
| 1385 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| 1386 | Đào Mạnh Hà | Trưởng Công an phường | ||||||
| 1387 | Lê Thanh Thái | Trưởng Quân sự phường | ||||||
| 1388 | Vũ Mạnh Cường | Công chức Địa chính- NN- XD và MT | ||||||
| 1389 | Doãn Trung Hiếu | Công chức Địa chính- NN- XD và MT | ||||||
| 1390 | Hà Thị Hiên | Chủ tịch UBMTTQ phường | ||||||
| 1391 | Phạm Thị Thanh Huyền | Chủ tịch Hội LHPN phường | ||||||
| 1392 | Trần Thị Thảo | Công chức Văn hóa - xã hội phường | ||||||
| 1393 | Bùi Thị In | Công chức Văn hóa - xã hộị phường | ||||||
| 1394 | Hoàng Phương Nam | Bí thư Đoàn Thanh niên | ||||||
| 1395 | Dương Thanh Hải | Trưởng ban kinh tế HĐND phường | ||||||
| 1396 | Bùi Thị Thảo | Chủ tịch Hội NCT phường | ||||||
| 1397 | Nguyễn Văn Tuân | Chủ tịch Hội CCB phường | ||||||
| 1398 | Lưu Văn Tiến | Tổ trưởng tổ dân phố Lê Lai | ||||||
| 1399 | Nguyễn Thị Hạnh | Tổ trưởng tổ dân phố Điện Biên 1 | ||||||
| 1400 | Nguyễn Thị Hệ | Tổ trưởng Tổ dân phố Điện biên 2 | ||||||
| 1401 | Nguyễn Văn Bình | Tổ trưởng tổ dân phố Nguyễn Thiện Thuật | ||||||
| 1402 | Nguyễn Văn Tình | Tổ trưởng tổ dân phố Nguyễn Huệ | ||||||
| 1403 | Mai Văn Vàn | Tổ trưởng tổ dân phố Trưng Nhị | ||||||
| 1404 | Lê Thị Liên | Tổ trưởng tổ dân phố Bãi Sậy | ||||||
| 1405 | Nguyễn Thị Vui | Tổ trưởng tổ dân phố Lê Lai | ||||||
