Danh sách Tuyên truyền viên pháp luật trên địa bàn huyện Ân Thi (tính đến tháng 10/2023)
| DANH SÁCH TUYÊN TRUYỀN VIÊN PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ÂN THI | ||||||||
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Nghề nghiệp,, chức vụ, đơn vị công tác | Quyết định công nhận của UBND cấp xã | Ghi chú | |||
| THỊ TRẤN ÂN THI | ||||||||
| 1 | Phạm Thị Thu Hương | 1986 | Phó Chủ tịch UBND thị trấn | Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 10/2/2023 | ||||
| 2 | Lê Xuân Hoàn | 1979 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 3 | Cáp Thị Ngọc Huê | 1991 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 4 | Nghiêm Thị Hồng Thuý | 1986 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 5 | Cáp Văn Thặng | 1978 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 6 | Đào Thị Hương | 1989 | Công chức Địa chính | |||||
| XÃ ĐA LỘC | ||||||||
| 1 | Nguyễn Ngọc Toản | 1982 | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 | ||||
| 2 | Nguyễn Văn Bính | 1986 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 3 | Hoàng Thị Phượng | 1976 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 4 | Hoàng Thị Phương Lan | 1985 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 6 | Phạm Văn Cương | 1984 | Trưởng Công an xã | |||||
| 7 | Lê Xuân Nhương | 1965 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| XÃ ĐẶNG LỄ | ||||||||
| 1 | Vũ Văn Đạt | 1982 | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 | ||||
| 2 | Nguyễn Thành Luân | 1980 | Trưởng Công an xã | |||||
| 3 | Trần Đại Bình | 1979 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 4 | Nguyễn Châu Hạnh Ngân | 1986 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 5 | Vũ Thị Duyên | 1969 | Chủ tịch Hội LHPN | |||||
| 6 | Vũ Cao Thực | 1978 | Chủ tịch Hội Nông dân | |||||
| 7 | Vũ Văn Nếm | 1964 | Chủ tịch Hội Cựu CB | |||||
| 8 | Lê Văn Minh | 1984 | Bí thư Đoàn TN | |||||
| 9 | Vũ Văn Nam | 1981 | Trưởng thôn Đặng Xuyên | |||||
| 10 | Vũ Văn Tâm | 1966 | Trưởng Thôn Nam Trì | |||||
| 11 | Phan Cao Văn | 1964 | Trưởng thôn Đới Khê | |||||
| 12 | Bùi Văn Thiết | 1967 | Trưởng thôn An Trạch | |||||
| 13 | Nguyễn Văn Hát | 1963 | Trưởng thôn Thọ Hội | |||||
| 14 | Trương Thị Hoa Lan | 1978 | Trưởng thôn Đặng Đinh | |||||
| 15 | Đinh Quang Vịnh | 1964 | Trưởng thôn Cổ Lễ | |||||
| XÃ TÂN PHÚC | ||||||||
| 1 | Đặng Đình Kim | 1969 | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 179/QĐ-UBND ngày 08/9/2023 | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Nguyện | 1983 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 3 | Đặng Văn Tuyển | 1988 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 4 | Lê Văn Tần | 1989 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 5 | Đặng Đình Trí | 1971 | Công chức Địa chính | |||||
| 6 | Bùi Tiến Vinh | 1983 | Trưởng Công an xã | |||||
| 7 | Đặng Sỹ Kiêm | 1979 | Công chức Văn phòng | |||||
| XÃ QUANG VINH | ||||||||
| 1 | Lê Xuân Tặng | 1973 | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 01/10/2022 | ||||
| 2 | Ngô Văn Nơi | 1975 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 3 | Phạm Văn Định | 1968 | Công chức Địa chính | |||||
| 4 | Đặng Văn Hạnh | 1988 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 5 | Lê Hải Lạng | 1977 | Công chức Địa chính | |||||
| 6 | Đỗ Thị Bích Phượng | 1992 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 7 | Đặng Quang Hởi | 1985 | Trưởng Công an xã | |||||
| XÃ TIỀN PHONG | ||||||||
| 1 | Trần Thị Thu | 1983 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 09/02/2023 | ||||
| XÃ NGUYỄN TRÃI | ||||||||
| 1 | Nguyễn Trọng Tài | 1970 | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 | ||||
| 2 | Cù Thị Huyền Trang | 1990 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 3 | Phạm Văn Tiến | 1983 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 4 | Cù Minh Tuệ | 1965 | Công chức Địa chính | |||||
| 5 | Nguyễn Văn Tuấn | 1965 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 6 | Nguyễn Khánh Linh | 1985 | Trưởng Công an xã | |||||
| XÃ HỒNG QUANG | ||||||||
| 1 | Vũ Sỹ Công | 1968 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 | ||||
| 2 | Nguyễn Đình Tuấn | 1978 | Bí thư, Trưởng thôn Ân Thi 1 | |||||
| 3 | Nguyễn Quang Huy | 1976 | Phó Chủ tịch HĐND xã | |||||
| 4 | Nguyễn Văn Nam | 1989 | Bí thư, Trưởng thôn Vũ Dương | |||||
| 5 | Mai Quang Đại | 1994 | Bí thư, Trưởng thôn Trai thôn | |||||
| XÃ XUÂN TRÚC | ||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Viễn | 1965 | Chủ tịch UB MTTQ xã | Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 16/01/2022 | ||||
| 2 | Đặng Đình Chiến | 1978 | Trưởng Công an xã | |||||
| 3 | Bùi Đắc Tiến | 1988 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 4 | Nguyễn Thị Hiền | 1989 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 5 | Nguyễn Thị Nga | 1991 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 6 | Hoàng Thị Ngọc Thư | 1992 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| XÃ CẨM NINH | ||||||||
| 1 | Đặng Thị Huyền Trang | 1990 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 | ||||
| 2 | Phạm Hồng Quân | 1979 | Công chức Địa chính | |||||
| 3 | Nguyễn Thanh Hà | 1983 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 4 | Nguyễn Thị Hằng | 1991 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 5 | Nguyễn Xuân Nguyên | 1987 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| XÃ HOÀNG HOA THÁM | ||||||||
| 1 | Vũ Thị Lý | 1975 | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 | ||||
| 2 | Bùi Phương Đông | 1985 | Trưởng Công an xã | |||||
| 3 | Đào Đình Lên | 1965 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 4 | Đào Văn Huấn | 1985 | Chủ tịch Hội nông dân | |||||
| XÃ HẠ LỄ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Tuấn | 1975 | Chủ tịch Uỷ ban MTTQ | Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 | ||||
| 2 | Nguyễn Ngọc Giang | 1986 | Trưởng Công an xã | |||||
| 3 | Nguyễn Hữu Cừ | 1964 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 4 | Nguyễn Hồng Minh | 1985 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 5 | Nguyễn Gia Huân | 1982 | Công chức Địa chính | |||||
| 6 | Đỗ Đức Trình | 1982 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| XÃ VĂN NHUỆ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Phục | 1983 | Phó Chủ tịch UBND | Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 01/10/2022 | ||||
| Nguyễn Thế Quyền | 1974 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | ||||||
| Nguyễn Trung Thành | 1985 | Chỉ huy trưởng quân sự | ||||||
| XÃ PHÙ ỦNG | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Liên | 1983 | Chủ tịch Uỷ ban MTTQ | Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 | ||||
| 2 | Nguyễn Quang Đức | 1975 | Trưởng Công an xã | |||||
| 3 | Lê Duy Vững | 1963 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 4 | Lê Duy Thắng | 1978 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 5 | Đỗ Tú Tài | 1987 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 6 | Phạm Văn Đạt | 1988 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 7 | Phạm Xuân Bách | 1993 | Bí thư Đoàn TN | |||||
| 8 | Đặng Thị Sinh | 1991 | Chủ tịch Hội LHPN | |||||
| 9 | Nguyễn Văn Hùng | 1981 | Chủ tịch Hội Nông dân | |||||
| XÃ QUẢNG LÃNG | ||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Thanh | 1966 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 | ||||
| 2 | Nguyễn Thanh Bình | 1990 | Công chức Địa chính | |||||
| 3 | Nguyễn Phương Thảo | 1990 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 4 | Ngô Mạnh Nguyên | 1981 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 5 | Lưu Văn Kiểm | 1974 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| XÃ ĐÀO DƯƠNG | ||||||||
| 1 | Nguyễn Hữu Dũng | 1981 | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 | ||||
| 2 | Vũ Bá Lượng | 1987 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 3 | Chu Minh Chính | 1988 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| XÃ BẮC SƠN | ||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Đương | 1970 | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 | ||||
| 2 | Nguyễn Minh Thương | 1976 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 3 | Đỗ Hồng Điệp | 1990 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| XÃ BÃI SẬY | ||||||||
| 1 | Trần Văn Tưởng | 1976 | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 | ||||
| 2 | Đặng Thị Mến | 1990 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 3 | Nhữ Ngọc Ký | 1965 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 4 | Đinh Văn Bá | 1966 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 5 | Vũ Xuân Hạ | 1963 | Công chức Địa chính | |||||
| 6 | Dương Thành Được | 1980 | Trưởng Công an xã | |||||
| 7 | Nguyễn Đình Sơn | 1990 | Công chức Văn phòng - TK | |||||
| XÃ HỒ TÙNG MẬU | ||||||||
| 1 | Bùi Đắc Hiệp | 1972 | Phó Chủ tịch UBND xã | Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 | ||||
| 2 | Trần Văn Tuân | 1980 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 3 | Bùi Kim Thi | 1979 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 4 | Vũ Văn Tùng | 1990 | Trưởng Công an xã | |||||
| 5 | Nguyễn Công Hòa | 1972 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 6 | Nguyễn Tuấn Anh | 1986 | Công chức Địa chính | |||||
| 7 | Trương Việt Đức | 1982 | Công chức Địa chính | |||||
| 8 | Cáp Thị Én | 1990 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| 9 | Trương Thị Chung | 1990 | Công chức Văn phòng - TK | |||||
| XÃ VÂN DU | ||||||||
| 1 | Hoàng Xuân Đương | 1981 | Chủ tịch Uỷ ban MTTQ | Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 | ||||
| 2 | Nguyễn Xuân Diễn | 1974 | Trưởng Công an xã | |||||
| 3 | Hoàng Quý Nguyên | 1983 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 4 | Đỗ Văn Phương | 1982 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | |||||
| 5 | Nguyễn Văn Đông | 1986 | Công chức Địa chính | |||||
| 6 | Nguyễn Thị Cường | 1987 | Công chức Văn hoá - XH | |||||
| XÃ HỒNG VÂN | ||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Thênh | 1972 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch | Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 | ||||
| 2 | Nguyễn Hữu Dũng | 1993 | Chỉ huy trưởng quân sự | |||||
| 3 | Phạm Văn Tùng | 1989 | Phó Trưởng Công an xã | |||||
| 4 | Nguyễn Thị Thu Thúy | 1994 | Bí thư Đoàn TN | |||||
| 5 | Trần Đức Hiệp | 1986 | Công chức Địa chính | |||||
