DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
| DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP | ||||||
| (Tính đến tháng 01/2024) | ||||||
| Stt | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Tình trạng | Lĩnh vực chuyên môn | Nơi làm việc | |
| Chuyên trách | Kiêm nhiệm | |||||
| 1 | Trần Mạnh Hà | 21/05/1973 | x | Pháp y | Trung tâm pháp y và Giám định y khoa | |
| 2 | Đào Tuấn Anh | 29/08/1981 | x | Pháp y | Trung tâm pháp y và Giám định y khoa | |
| 3 | Hoàng Bằng Giang | 01/12/1979 | x | Pháp y | Trung tâm pháp y và Giám định y khoa | |
| 4 | Nguyễn Thị Loan | 16/11/1988 | x | Pháp y | Trung tâm pháp y và Giám định y khoa | |
| 5 | Nguyễn Thu Hà | 29/04/1985 | x | Pháp y | Trung tâm pháp y và Giám định y khoa | |
| 6 | Lâm Quang Tập | 22/10/1978 | x | Pháp y | Trung tâm pháp y và Giám định y khoa | |
| 7 | Sái Văn Huỳnh | 14/08/1965 | x | Pháp y | Trung tâm pháp y và Giám định y khoa | |
| 8 | Trương Minh Quân | 01/02/1992 | x | Pháp y | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 9 | Nguyễn Văn Thái | 03/02/1984 | x | Pháp y | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 10 | Trương Quang Huy | 10/09/1989 | x | Pháp y | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 11 | Tạ Hoàng Hải | 12/08/1994 | x | Pháp y | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 12 | Nguyễn Văn Học | 20/07/1968 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 13 | Trần Thị Thu Trang | 10/02/1986 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 14 | Vũ Tuấn Anh | 11/07/1994 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 15 | Đoàn Văn Bính | 10/02/1976 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 16 | Đoàn Thanh Hải | 17/08/1977 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 17 | Hoàng Quốc Khánh | 05/11/1981 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 18 | Phạm Minh Quang | 06/09/1990 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 19 | Ngô Trung Kiên | 26/08/1979 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 20 | Phạm Văn Thiệp | 25/09/1979 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 21 | Đoàn Thị Thu Vân | 12/05/1983 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 22 | Hoàng Thị Kim Oanh | 23/02/1991 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 23 | Phạm Công Thiên Hương | 29/10/1980 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 24 | Đoàn Ngọc Linh | 23/08/1983 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 25 | Lâm Minh Đức | 11/07/1996 | x | Kỹ thuật hình sự | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an tỉnh | |
| 26 | Hoàng Oánh | 15/11/1964 | x | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |
| 27 | Nguyễn Thành Trung | 29/06/1976 | x | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |
| 28 | Lê Thị Diên | 03/07/1982 | x | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |
| 29 | Đào Văn Quyến | 06/03/1978 | x | Văn hóa | Thư viện tỉnh | |
| 30 | Vũ Nguyên Lý | 23/01/1976 | x | Văn hóa | Bảo tàng tỉnh | |
Thanh tra Sở
