| DANH SÁCH CÔNG CHỨNG VIÊN |
| (Tính đến tháng 09 năm 2024) | |
| | | | | | | |
| Stt | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Quyết định và ngày, tháng, năm bổ nhiệm | Số Thẻ CCV | Nơi làm việc |
| 1 | Nguyễn Bá Nghĩa | 10/18/1945 | Tổ 27 Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội | Quyết định số 4069/QĐ-BTP ngày 29/12/2009 | 70/TP-CC cấp ngày 09/11/2010 | VPCC Văn Giang |
| 2 | Nguyễn Thành Xuân | 6/29/1953 | Thôn Như Lân, xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 2387/QĐ-BTP ngày 27/9/2013 | 1408/TP-CC cấp ngày 21/5/2014 | VPCC Văn Giang |
| 3 | Lý Thị Hương Giang | 6/16/1972 | Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 2119/QĐ-BTP ngày 14/11/2008 | 74/TP-CC cấp ngày 09/11/2010 | VPCC Văn Lâm |
| 4 | Lê Thị Nguyệt | 2/13/1987 | Thôn Như Lân, xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 3104/QĐ-BTP ngày 17/11/2014 | 07/CCV cấp ngày 03/3/2016 | VPCC Văn Lâm |
| 5 | Trần Tuấn Anh | 1/29/1974 | Phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội | Quyết định số 1272/QĐ-BTP ngày 06/7/2023 | 40/CCV cấp ngày 13/7/2023 | Phòng CC số 1 |
| 6 | Nguyễn Thị Thuỷ | 12/2/1983 | Thôn Bắc, xã Cổ Dũng, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương | Quyết định số 1961/QĐ-BTP ngày 05/11/2015 | 06/CCV cấp ngày 25/11/2015 | Phòng CC số 1 |
| 7 | Đinh Thị Đua | 10/25/1958 | Xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 03/01/2014 | 1411/TP-CC cấp ngày 21/5/2014 | VPCC Phố Hiến |
| 8 | Nguyễn Văn Tuyển | 5/20/1954 | Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 4640/QĐ-BTP ngày 30/12/2011 | 954/TP-CC cấp ngày 08/8/2012 | VPCC Phố Hiến |
| 9 | Đoàn Thị Tuyết Lê | 4/19/1961 | Số nhà 18, đường 266, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 1705/QĐ-BTP ngày 24/9/2015 | 10/CCV cấp ngày 29/6/2015 | VPCC Đoàn Thị Tuyết Lê |
| 10 | Lê Ngọc Chẩn | 8/25/1950 | Xã Phùng Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 4056/QĐ-BTP ngày 14/10/2011 | 1407/TP-CC cấp ngày 21/5/2014 | VPCC Lê Ngọc Chẩn |
| 11 | Phạm Văn Sơn | 8/2/1948 | Thôn Tiểu Quan, xã Phùng Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 708/QĐ-BTP ngày 08/02/2010 | 76/TP-CC cấp ngày 09/11/2010 | VPCC Lê Ngọc Chẩn |
| 12 | An Văn Dũng | 1/25/1950 | Thôn Phượng Hoàng, xã Hùng Cường, huyện Kim Động, tỉnh HY | Quyết định số 1235/QĐ-BTP ngày 25/7/2011 | 11/CCV cấp ngày 04/8/2017 | VPCC An Dũng |
| 13 | Phạm Thị Hà | 2/7/1959 | Số 8 Đường Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 2134/QĐ-BTP ngày 17/9/2014 | 12/CCV cấp ngày 04/08/2017 | VPCC An Dũng |
| 14 | Phạm Tuấn Hùng | 2/5/1952 | Số 26 Đường Đoàn Thị Điểm, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 492/QĐ-BTP ngày 21/3/2012 | 1409/TP-CC cấp ngày 21/5/2014 | VPCC B9 |
| 15 | Nguyễn Phúc Tuy | 6/19/1955 | Xã Tứ Cường, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương | Quyết định số 2169/QĐ-BTP ngày 31/10/2017 | 14/CCV cấp ngày 08/11/2017 | VPCC B9 |
| 16 | Nguyễn Ngọc Tăng | 3/12/1953 | Đường Nguyễn Huệ, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 741/ QĐ-BTP ngày 04/4/2013 | 21/CCV cấp ngày 20/11/2019 | VPCC Vũ An |
| 17 | Vũ Khắc An | 12/23/1952 | Thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 108/QĐ-BTP ngày 27/01/2011 | 22/CCV cấp ngày 20/11/2019 | VPCC Vũ An |
| 18 | Nguyễn Thị Quỳnh Nga | 1/23/1980 | Phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | Quyết định số 719/QĐ-BTP ngày 31/03/2014 | 34/CCV cấp ngày 13/7/2022 | VPCC Vũ An |
| 19 | Nguyễn Thị Bích Điền | 9/15/1960 | Đường Hồ Xuân Hương, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 2170/QĐ-BTP ngày 31/10/2017 | 23/CCV cấp ngày 08/01/2020 | VPCC Nguyễn Thị Bích Điền |
| 20 | Đàm Ngọc Thế | 12/21/1987 | Số 31B ngõ 624 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội | Quyết định số 2555/QĐ-BTP ngày 11/12/2017 | 28/CCV cấp ngày 30/12/2021 | VPCC Đàm Ngọc Thế |
| 21 | Phạm Vân Anh | 6/15/1992 | Nhị Châu - xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội | Quyết định số 559/QĐ-BTP ngày 18/03/2020 | 29/CCV cấp ngày 30/12/2021 | VPCC Đàm Ngọc Thế |
| 22 | Trần Văn Quý | 7/28/1962 | Phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 1653/QĐ-BTP ngày 02/11/2021 | 32/CCV cấp ngày 06/7/2022 | VPCC Trần Văn Quý |
| 23 | Doãn Thị Hằng | 8/15/1992 | Xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 672/QĐ-BTP ngày 15/04/2022 | 33/CCV cấp ngày 06/7/2022 | VPCC Trần Văn Quý |
| 24 | Đào Thịnh Vượng | 1/9/1945 | Xã Quang Vinh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 2127/QĐ-BTP ngày 02/8/2018 | 34/CCV cấp ngày 12/8/2022 | VPCC Đào Thịnh Vượng |
| 25 | Ninh Khánh Ly | 11/3/1993 | xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 876/QĐ-BTP ngày 30/5/2023 | 38/CCV cấp ngày 14/6/2023 | VPCC Đoàn Thị Tuyết Lê |
| 26 | Mạc Văn Dũng | 6/18/1978 | Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 2836/QĐ-BTP ngày 31/10/2012 | 40/CCV cấp ngày 19/7/2023 | VPCC Mạc Văn Dũng |
| 27 | Đặng Ánh | 12/22/1948 | thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 1356/QĐ-BTP ngày 23/6/2009 | 41/CCV cấp ngày 19/7/2023 | VPCC Mạc Văn Dũng |
| 28 | Ngô Hồng Tuấn | 10/11/1963 | xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 2444/QĐ-BTP ngày 08/12/2020 | 42/CCV cấp ngày 02/8/2023 | VPCC Ngô Tuấn |
| 29 | Quách Thị Thùy Dương | 8/24/1977 | xã Đồng Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 2838/QĐ-BTP ngày 31/10/2012 | 47/CCV cấp ngày 08/9/2023 | VPCC Quách Thùy Dương |
| 30 | Trần Thị Thu Hồng | 5/20/1993 | thôn Tiền Phong, xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 1369/QĐ-BTP ngày 18/07/2023 | 45/CCV cấp ngày 04/8/2023 | VPCC Nguyễn Thị Bích Điền |
| 31 | Đặng Quốc Việt | 2/12/1988 | xã Đồng Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 1876/QĐ-BTP ngày 01/9/2016 | 48/CCV cấp ngày 08/9/2023 | VPCC Quách Thùy Dương |
| 32 | Nguyễn Văn Nam | 8/5/1994 | xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 2079/QĐ-BTP ngày 24/8/2023 | 49/CCV cấp ngày 12/9/2023 | VPCC Đàm Ngọc Thế |
| 33 | Đỗ Việt Dũng | 12/26/1957 | thôn Phú Cốc, xã Quang Vinh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 710/QĐ-BTP ngày 10/5/2023 | 50/CCV cấp ngày 18/10/2023 | VPCC Đào Thịnh Vượng |
| 34 | Nguyễn Diệu Linh | 10/3/1989 | Xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | Quyết định số 895/QĐ-BTP ngày 31/5/2023 | 51/CCV cấp ngày 29/6/2023 | VPCC Văn Giang |
| 35 | Đàm Thị Thu Thảo | 03/9/1986 | Văn Quán, Hà Đông, TP Hà Nội | Quyết định số 2480/QĐ-BTP ngày 04/12/2017 | 52/CCV cấp ngày 11/6/2024 | VPCC Đàm Thị Thu Thảo |
| 36 | Đặng Hữu Anh | 8/24/1987 | Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội | Quyết định số 1526 /QĐ-BTP ngày 22/9/2017 | 53/CCV cấp ngày 11/6/2024 | VPCC Đàm Thị Thu Thảo |
| 37 | Phạm Như Hiền | 4/5/1960 | Đông Ninh, Khoái Châu, Hưng Yên | Quyết định số 2444/QĐ-BTP ngày 08/12/2020 | 54/CCV cấp ngày 31/8/2024 | VPCC Ngô Tuấn |
| 38 | Nguyễn Văn Mích | 12/26/1977 | xã Phụng Công,Văn Giang,Hưng Yên | Quyết định số 2255/QĐ-BTP ngày 01/12/2008 | 55/CCV cấp ngày 05/92024 | VPCC Ngô Tuấn |