Danh sách báo cáo viên pháp luật cấp huyện trên địa bàn tỉnh
| DANH SÁCH BÁO CÁO VIÊN PHÁP LUẬT CẤP HUYỆN | |||||||
| STT | Tên huyện/thị xã/ thành phố | Họ và tên | Chức vụ, chức danh và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác hiện nay | Trình độ chuyên môn | Quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật | ||
| 1 | Huyện Ân Thi | Quách Thị Toàn | Trưởng phòng Tư pháp | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | ||
| 2 | Phạm Thị Vi | Trưởng phòng Văn hóa và Thông tin | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 3 | Lê Thị Hạnh | Giám đốc Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 4 | Đoàn Hoàng Vương | Phó Trưởng ban Pháp chế HĐND huyện | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 5 | Nguyễn Thị Hồng | Phó Chánh Thanh tra huyện | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 6 | Lương Thị Thủy | Phó Chánh án Tòa án nhân dân huyện | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 7 | Vũ Chí Thanh | Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân huyện | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 8 | Nguyễn Trung Kiên | Phó Trưởng Công an huyện | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 9 | Nguyễn Đức Hà | Phó Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự huyện | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 10 | Phạm Văn Quý | Trợ lý Chính trị Ban chỉ huy quân sự huyện | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 11 | Nguyễn Đức Khiêm | Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 12 | Nguyễn Trung Thắng | Phó Trưởng phòng Lao động, Thương binh và Xã hội | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 13 | Hoàng Văn Thuấn | Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 14 | Nguyễn Thị Yến | Phó Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 15 | Vũ Thị Thu Hiền | Phó Trưởng phòng Tư pháp | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 16 | Ngô Thị Thanh Hoa | Chuyên viên Phòng Tư pháp | Đại học | Số 1696/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | |||
| 17 | Huyện Khoái Châu | Lê Trọng Duẩn | Trưởng phòng Tư pháp | Thạc sỹ Luật | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | ||
| 18 | Nguyễn Thị Liên | Phó Trưởng phòng Tư pháp | Cử nhân Luật | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 19 | Nguyễn Thị Quế Chi | Chuyên viên Phòng Tư pháp | Cử nhân Luật | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 20 | Đào Đức Anh | Chuyên viên Phòng Tư pháp | Cử nhân Luật | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 21 | Lê Văn Trưởng | Công an huyện | Học viên Cảnh sát nhân dân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 22 | Vũ Ngọc Sơn | Công an huyện | Học viện An ninh nhân dân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 23 | Phạm Văn Tưởng | Công an huyện | Học viện Cảnh sát nhân dân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 24 | Nguyễn Ngọc Phương | Công an huyện | Học viện An ninh nhân dân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 25 | Đỗ Văn Kích | Công an huyện | Học viện An ninh nhân dân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 26 | Đào Danh Nghĩa | Công an huyện | Học viện An ninh nhân dân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 27 | Hoàng Quý Hợi | Công an huyện | Học viện An ninh nhân dân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 28 | Doãn Kim Toàn | Công an huyện | Học viên Cảnh sát nhân dân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 29 | Nguyễn Khánh Hoài | Công an huyện | Học viên Cảnh sát nhân dân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 30 | Lưu Đức Nam | Ban Chỉ huy quân sự huyện | Cử nhân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 31 | Nguyễn Quang Hiểu | Chi cục Thi hành án dân sự huyện | Cử nhân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 32 | Ngô Thị Như Hoa | Chi cục Thi hành án dân sự huyện | Cử nhân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 33 | Hoàng Anh Tuấn | Viện Kiểm sát nhân dân huyện | Cử nhân | Số 2682/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | |||
| 34 | Huyện Kim Động | Nguyễn Thanh Thuỷ | UVBTV - Chủ nhiệm UBKT Huyện uỷ | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | ||
| 35 | Trương Thị Hồng Ánh | HUV - Chủ tịch UBMTTQ huyện | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 36 | Đào Công Thanh | HUV - Trưởng phòng TCKH | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 37 | Đặng Hải Đăng | HUV - Trưởng phòng Nội vụ | Thạc sĩ | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 38 | Nguyễn Thế Tuyên | HUV - Trưởng phòng NNPT&NT | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 39 | Nguyễn Thị Huế | HUV - Chủ tịch Hội LHPN huyện | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 40 | Vũ Xuân Cương | HUV - Chủ tịch Hội Nông dân huyện | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 41 | Trần Hồng Thái | Trưởng phòng LĐTBXH | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 42 | Nguyễn Văn Kiên | Bí Thư Đoàn TN huyện | Thạc sĩ | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 43 | Nguyễn Ngọc Minh | Phó viện trưởng VKSND huyện | Thạc sĩ | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 44 | Đào Xuân Chúc | Phó trưởng phòng Tư pháp | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 45 | Hoàng Xuân Thảo | Phó trưởng phòng VHTT | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 46 | Nguyễn Văn Tuân | Phó trưởng phòng VHTT | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 47 | Đặng Anh Dũng | Phó trưởng phòng TNMT | Thạc sĩ | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 48 | Lê Thị Thanh Huyền | Phó Chánh VP HĐND&UBND huyện | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 49 | Đỗ Văn Phê | Phó Chánh Thanh tra huyện | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 50 | Lưu Tuấn Tú | Chính trị viên phó BCHQS huyện | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 51 | Đào Thanh Huyền | Chuyên viên | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 52 | Nguyễn Đình Thuận | Thẩm tra viên Chi cục THADS huyện | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 53 | Hoàng Ngọc Sơn | UVBCH Liên đoàn LĐ huyện | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 54 | Hoàng Văn Phúc | Đội trưởng đội CSPCCC và cứu nạn, cứu hộ, CAH | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 55 | Phạm Thị Minh Hường | Đội trưởng Đội XDPT bảo vệ ANTQ, CAH | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 56 | Đào Văn Quyến | Đội trưởng Đội CSGTTT, CAH | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 57 | Phạm Văn Hài | Đội trưởng Đội CSĐTTP về hình sự, kinh tế và ma tuý, CAH | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 58 | Lê Như Đạt | Đội phó Đội CSQLHC về TTXH, CAH | Đại học | Số 3210/QĐ-CTUBND ngày 01/11/2023 | |||
| 59 | Huyện Phù Cừ | Nguyễn Văn Quân | Trưởng phòng Tư pháp | Cử nhân Luật | Số 2563/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | ||
| 60 | Lê Xuân Mai | Trưởng phòng TN&MT | Cử nhân | Số 2563/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | |||
| 61 | Nguyễn Thị Thịnh | Chánh thanh tra huyện | Thạc sĩ Luật | Số 2563/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | |||
| 62 | Trần Văn Duy | Phó Trưởng Công an huyện | Học viện Cảnh sát | Số 2563/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | |||
| 63 | Vũ Xuân Thành | Giám đốc Trung tâm Văn hoá- Truyền thanh huyện | Thạc sĩ quản lý kinh tế | Số 2563/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | |||
| 64 | Nguyễn Thị Như | Phó Chủ tịch UBMTTQVN huyện | Cử nhân Luật | Số 2563/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | |||
| 65 | Vũ Văn Thiện | Phó Trưởng ban Tuyên giáo Huyện uỷ | Thạc sĩ ngôn ngữ | Số 2563/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | |||
| 66 | Lê Thị Huyền | Chủ tịch Hội LHPN huyện | Đại học Sư phạm | Số 2563/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | |||
| 67 | Vũ Thị Đượng | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM huyện | Đại học Sư phạm | Số 2563/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | |||
| 68 | Nguyễn Ngọc Hải | Chủ tịch Liên đoàn lao động huyện | Thạc sĩ Nông nghiệp | Số 2563/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 | |||
| 69 | Huyện Tiên Lữ | Nguyễn Văn Bái | Đội trưởng ĐTTH, CA huyện | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | ||
| 70 | Lê Thị Cẩm Hưng | Phó Trưởng phòng Tư pháp huyện | Cử nhân | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 71 | Trần Thái Hà | Đội phó đội CSGT CA huyện | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 72 | Trương Thị Duyên | Kiểm sát viên VKSND huyện | Cử nhân | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 73 | Đào Ngọc Dung | Kiểm sát viên VKSND huyện | Cử nhân | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 74 | Nguyễn Thị Hương | Kiểm sát viên VKSND huyện | Thạc sỹ | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 75 | Vũ Quang | Phó Chánh Thanh tra huyện | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 76 | Nguyễn Thị Phương Dung | Thanh tra viên thanh tra huyện | Thạc sỹ | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 77 | Nguyễn Tuấn Dũng | Phó Trưởng phòng Nội vụ huyện | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 78 | Vũ Thị Phương Thanh | Chuyên viên phòng Nội vụ huyện | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 79 | Đoàn Văn Thắng | Phó Trưởng phòng LĐTB&XH | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 80 | Phạm Văn Hoà | Phó Chánh Văn phòng HĐND-UBND huyện | Cử nhân | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 81 | Nguyễn Quốc Tuấn | Giám đốc Ban quản lý Dự án huyện | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 82 | Trần Thị Lan Hương | Chuyên viên phòng Văn hoá thông tin | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 83 | Đoàn Mạnh Hoà | Chuyên viên phòng Văn hoá thông tin | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 84 | Đỗ Thị Thu Hà | Chuyên viên phòng Tài chính - Kế hoạch | Cử nhân | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 85 | Nguyễn Thị Chiều | Chuyên viên Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện | Cử nhân | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 86 | Nguyễn Anh Tuấn | Phó Bí thư Huyện đoàn | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 87 | Lương thị Thuý Nga | Phó Chủ tịch hội LHPN | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 88 | Doãn Thị Phòng | Phó Chủ tịch hội LHPN | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 89 | Nguyễn Thị Tố Uyên | Trưởng phòng Tư pháp | Cử nhân | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 90 | Lã Anh Tuấn | Trưởng phòng TN&MT | Thạc sỹ | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 91 | Nguyễn Đức Lăng | Trưởng phòng NN&PTNT | Thạc sỹ | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 92 | Nguyễn Đức Học | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | Đại học | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 93 | Nguyễn Thành Đô | Bí thư huyện đoàn | Thạc sỹ | Số 429/QĐ-UBND ngày 26/02/2018 | |||
| 94 | Huyện Văn Giang | Lê Minh Hải | Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự huyện | Đại học | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | ||
| 95 | Nguyễn Quốc Doanh | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh huyện | Đại học | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | |||
| 96 | Nguyên Văn Phúc | Chủ tịch Liên đoàn Lao động huyện | Đại học | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | |||
| 97 | Phạm Thị Vân Anh | Phó Trưởng phòng Nội vụ huyện | Đại học | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | |||
| 98 | Lê Thị Như Quỳnh | Chuyên viên Bảo hiểm xã hội huyện Văn Giang | Cử nhân kinh tế nông nghiệp | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | |||
| 99 | Nguyễn Thị Hương | Chuyên viên Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện | Cử nhân sư phạm Ngữ văn | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | |||
| 100 | Phạm Thị Thúy | Kiểm tra viên Viện Kiểm sát nhân dân huyện | Thạc sĩ luật | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | |||
| 101 | Nguyễn Văn Lộc | HUV, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Huyện ủy, Bí thư Đảng ủy xã Long Hưng | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | |||
| 102 | Hà Thị Kim Dung | Thượng tá, Phó Trưởng Công an huyện | Tiến sĩ Luật | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | |||
| 103 | Tạ Văn Thái | Thượng tá, Phó Trưởng Công an huyện | Thạc sĩ Luật | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | |||
| 104 | Dương Đức Khiên | Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên sơ cấp Viện Kiểm sát nhân dân huyện | Thạc sĩ Luật | Số 529/QĐ-CTUBND ngày 27/03/2018 | |||
| 105 | Huyện Văn Lâm | Trịnh Văn Chương | Trưởng phòng Nông nghiệp & PTNT | Thạc sĩ | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | ||
| 106 | Cao Thị Quyên | Trưởng phòng Tư pháp | Đại học | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 107 | Trần Văn Khanh | Bí thư Huyện đoàn | Đại học | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 108 | Lê Trọng Dũng | Phó trưởng Ban Pháp chế HĐND huyện | Thạc sĩ | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 109 | Lê Thế Am | Bí thư Đảng ủy TT Như Quỳnh, Ủy viên Ban pháp chế HĐND huyện | Đại học | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 110 | Cao Thế Anh | Trưởng phòng Kinh Tế và Hạ tầng | Thạc sĩ | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 111 | Nguyễn Thị Thơm | Phó Chánh án TAND | Thạc sĩ | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 112 | Bùi Xuân Nam | Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát ND | Đại học | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 113 | Trần Văn Dũng | Phó trưởng Công an huyện | Đại học | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 114 | Đỗ Bình Dân | Trưởng Công an xã Lương Tài | Đại học | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 115 | Đỗ Đức Duy | Trợ lý Tuyên huấn BCHQS huyện | Đại học | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 116 | Lê Minh Tú | Phó chi cục trưởng Chi cục THADS | Đại học | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 117 | Nguyễn Huy Linh | Chuyên viên Phòng Tư pháp | Thạc sĩ | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 118 | Trịnh Đình Thi | Chuyên viên Phòng Văn hóa và Thông tin | Thạc sĩ | Số 676/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | |||
| 119 | Huyện Yên Mỹ | Trần Thị Phượng | Trưởng phòng Tư pháp | ThS Luật | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | ||
| 120 | Nguyễn Thị Bích Chiên | Chánh Thanh tra huyện | Ths Quản lý đất đai | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 121 | Vũ Văn Tư | Phó Chánh Thanh tra huyện | Đại học Kinh tế nông nghiệp | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 122 | Đoàn Ngọc Bình | Phó Trưởng Công an huyện | Đại học | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 123 | Lương Văn Hùng | Đội trưởng Đội CS ĐTTP về HS, KT, MT | Đại học | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 124 | Nguyễn Ngọc Sang | Đội trưởng Đội CSGT- TT | Đại học | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 125 | Hoàng Thị Yến | Đội trưởng Đội CS QLHC về TTXH | Đại học | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 126 | Ngô Văn Quang | Đội trưởng Đội CS PCCC&CNCH | Đại học | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 127 | Tạ Hoàng Minh Thế | Kiểm sát viên - Viện kiểm sát | Cử nhân luật | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 128 | Phan Thị Nhiên | Thẩm phán - Tòa án huyện | Đại học Luật | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 129 | Đào Thị Thu Hương | Thẩm phán - Tòa án huyện | Đại học Luật | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 130 | Đỗ Thị Hoa | Thẩm tra viên - Chi cục THADS | Đại học Luật | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 131 | Nguyễn Thị Giang Thu | Chấp hành viên - Chi cục THADS | Đại học Luật | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 132 | Nguyễn Thị Minh Châu | Chuyên viên phòng TN&MT | ĐH Công nghệ sinh học | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 133 | Chu Thị Xoan | Chuyên viên phòng Tư pháp | Đại học Luật | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 134 | Nguyễn Đình Thọ | Chuyên viên phòng Tư pháp | Đại học Luật | Số 10080/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 135 | Thị xã Mỹ Hào | Nguyễn Ngọc Dũng | Trưởng phòng Tư pháp | Thạc sĩ Luật | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | ||
| 136 | Ngô Mỹ Linh | Chuyên viên Phòng Tư pháp | Thạc sĩ luật | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 137 | Khúc Thị Chuyên | Chuyên viên Phòng Tư pháp | Cử nhân luật | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 138 | Phạm Thị Hồng Nhung | Thanh tra thị xã | Cử nhân Luật | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 139 | Đặng Văn Đãng | Thanh tra thị xã | Cử nhân Hành chính | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 140 | Nguyễn Đình Hiển | Công an thị xã | Đại học Cảnh sát nhân dân | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 141 | Đào Hữu Võ | Công an thị xã | Đại học Cảnh sát nhân dân | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 142 | Đỗ Duy Vinh | Công an thị xã | Đại học Cảnh sát nhân dân | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 143 | Đào Thị Hương Giang | Công an thị xã | Đại học Cảnh sát nhân dân | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 144 | Nguyễn Xuân Kiên | Công an thị xã | Đại học Cảnh sát nhân dân | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 145 | Đỗ Minh Hoàng | Ban chỉ huy quân sự thị xã | Cử nhân học viện chính trị | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 146 | Lê Minh Tú | Chi cục THADS | Thạc sĩ luật | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 147 | Phạm Thị Yến | Viện VKND thị xã | Cử nhân Luật | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 148 | Phạm Đăng Toàn | Toà án nhân dân thị xã | Thạc sĩ Luật | Số 3242/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | |||
| 149 | Thành phố Hưng Yên | Lâm Bá Quyết | Trưởng phòng Nội vụ | Cử nhân Luật | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | ||
| 150 | Lê Thành Công | Chủ tịch Liên đoàn lao động | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | ||||
| 151 | Đặng Quốc Huy | Phó Trưởng Ban Dân vận | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | ||||
| 152 | Trần Đức Thắng | Trưởng phòng Tư pháp | Cử nhân Luật | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | |||
| 153 | Đoàn Minh Tuyến | Chi Cục trưởng Chi cục THA dân sự | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | ||||
| 154 | Bùi Văn Tâm | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | ||||
| 155 | Nguyễn Đình Phong | Phó Trưởng Công an thành phố | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | ||||
| 156 | Trần Văn Hướng | Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát ND thành phố | Cử nhân Luật | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | |||
| 157 | Nguyễn Minh Ngọc | Phó Chánh án Tòa án Nhân dân thành phố | Cử nhân Luật | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | |||
| 158 | Đinh Thị Minh Nguyệt | Phó Chánh Thanh tra thành phố | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | ||||
| 159 | Phạm Đức Minh | Phó Chánh Thanh tra thành phố | Cử nhân Luật | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | |||
| 160 | Phan Thị Việt Hà | Phó Trưởng phòng Tư pháp | Cử nhân Luật | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | |||
| 161 | Đặng Thị Lan | Chuyên viên phòng Tư pháp` | Cử nhân Luật | Số 1021/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 | |||
